Michael McDonald
6-3-0Thành tích UFC6-3-0
Elo hiện tại1543
Elo đỉnh1561
Tuổi35
Chiều cao172,7 cm
Elo qua từng trận
Lịch sử trận UFC
| Kết quả | Đối thủ | Cách thắng | Sự kiện | Elo sau |
|---|---|---|---|---|
| Thua | John Linekerhạng gà | KO/TKOđấm · H1 2:43 | UFC Fight Night: McDonald vs. Lineker13/07/2016 | 1543 |
| Thắng | Masanori Kaneharahạng gà | Khoá siếtsiết cổ từ sau · H2 2:09 | UFC 195: Lawler vs. Condit02/01/2016 | 1558 |
| Thua | Urijah Faberhạng gà | Khoá siếtsiết cổ guillotine · H2 3:22 | UFC on Fox: Johnson vs. Benavidez 214/12/2013 | 1543 |
| Thắng | Brad Picketthạng gà | Khoá siếtsiết tam giác · H2 3:43 | UFC Fight Night: Shogun vs. Sonnen17/08/2013 | 1560 |
| Thua | Renan Barãohạng gà | Khoá siếtsiết tam giác tay · H4 3:57 | UFC on Fuel TV: Barão vs. McDonald16/02/2013 | 1545 |
| Thắng | Miguel Torreshạng gà | KO/TKOđấm · H1 3:18 | UFC 145: Jones vs. Evans21/04/2012 | 1561 |
| Thắng | Alex Sotohạng gà | KO/TKOđấm · H1 0:56 | UFC 139: Shogun vs. Henderson19/11/2011 | 1546 |
| Thắng | Chris Cariasohạng gà | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC 130: Rampage vs. Hamill28/05/2011 | 1532 |
| Thắng | Edwin Figueroahạng gà | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Nogueira vs. Davis26/03/2011 | 1516 |
Nguồn: Wikipedia: Michael McDonald (fighter) (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.