UFCBoxing sắp có

Al Iaquinta vs. Ross Pearson: UFC Fight Night, 08/11/2014

UFC Fight Night: Rockhold vs. Bisping · Qudos Bank Arena, Sydney, Australia
Thứ 708/11KO/TKO · H2hạng nhẹ
Ross Pearson8-4-0 (1 NC)
45,6% (Elo 1530)(Elo 1561) 54,4%

Kết quả

Al Iaquinta thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 1:39

Elo trước trận cho Ross Pearson 54,4%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Al Iaquinta 1530, Ross Pearson 1561: chênh 31 điểm.
Đối thủ chung
Ryan Couture (Iaquinta: Thắng; Pearson: Thắng).
Phong độ
Al Iaquinta thắng 4/5 trận gần nhất, Ross Pearson thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Al Iaquinta.
Kết luận
Trận cân bằng · Ross Pearson 54,4% theo Elo. Phong độ nghiêng về Al Iaquinta.
Al Iaquinta45,6%ELO54,4%Ross Pearson
1530 · Elo trước trận · 1561

Đối thủ chung

Đối thủAl IaquintaRoss Pearson
Ryan Couture
ThắngĐiểm (đồng thuận), 31/08/2013
ThắngKO/TKO (đấm), 06/04/2013

Phong độ

Al Iaquinta · thắng 4/5 gần nhấtRoss Pearson · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600201020112012201320142015Al Iaquinta 2012-06-01: 1484Al Iaquinta 2013-08-31: 1500Al Iaquinta 2013-10-26: 1517Al Iaquinta 2014-02-01: 1532Al Iaquinta 2014-05-24: 1514Al Iaquinta 2014-09-05: 1530Al Iaquinta 2014-11-08: 15471547Ross Pearson 2009-06-20: 1516Ross Pearson 2009-11-14: 1531Ross Pearson 2010-03-31: 1546Ross Pearson 2010-09-15: 1530Ross Pearson 2011-02-27: 1547Ross Pearson 2011-08-27: 1530Ross Pearson 2011-12-30: 1545Ross Pearson 2012-06-22: 1527Ross Pearson 2012-12-15: 1545Ross Pearson 2013-04-06: 1559Ross Pearson 2013-10-26: 1559Ross Pearson 2014-06-07: 1543Ross Pearson 2014-08-16: 1561Ross Pearson 2014-11-08: 15431543

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Al Iaquinta
  • Thắng
    Rodrigo DammKO/TKO (punches and elbow) · H3 2:26
  • Thua
    Mitch ClarkeKhoá siết (siết D'Arce) · H2 0:57
  • Thắng
    Kevin LeeĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Piotr HallmannĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Ryan CoutureĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Ross Pearson

So sánh chỉ số

27Tuổi30
177,8 cmChiều cao172,7 cm
177,8 cmSải tay175,3 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
4-2-0Thành tích UFC8-4-0 (1 NC)
1599Elo đỉnh1561

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: UFC Fight Pass

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Rockhold vs. Bisping

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Rockhold vs. Bisping diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 08/11/2014 tại Qudos Bank Arena, Sydney, Australia.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Rockhold vs. Bisping (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.