UFCBoxing sắp có

Eryk Anders vs. Brad Tavares: UFC Fight Night, 14/03/2026

UFC Fight Night: Emmett vs. Vallejos · Meta Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Eryk Anders9-9-0 (1 NC)
Thứ 714/03Điểm · H3hạng trung
Brad Tavares16-11-0
45,4% (Elo 1509)(Elo 1542) 54,6%

Kết quả

Eryk Anders thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Brad Tavares 54,6%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Eryk Anders 1509, Brad Tavares 1542: chênh 33 điểm.
Đối thủ chung
Gerald Meerschaert (Anders: Thắng; Tavares: Thắng). Chris Weidman (Anders: Thắng; Tavares: Thắng). Park Jun-yong (Anders: Thua; Tavares: Thua).
Phong độ
Eryk Anders thắng 3/5 trận gần nhất, Brad Tavares thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Eryk Anders.
Kết luận
Trận cân bằng · Brad Tavares 54,6% theo Elo. Phong độ nghiêng về Eryk Anders.
Eryk Anders45,4%ELO54,6%Brad Tavares
1509 · Elo trước trận · 1542

Đối thủ chung

Đối thủEryk AndersBrad Tavares
Gerald Meerschaert
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 12/10/2019
ThắngĐiểm (đồng thuận), 05/04/2025
Chris Weidman
ThắngKO/TKO (đấm), 07/12/2024
ThắngĐiểm (đồng thuận), 19/08/2023
Park Jun-yong
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 21/05/2022
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 12/10/2024
Krzysztof Jotko
ThuaĐiểm (đồng thuận), 16/05/2020
ThắngKO/TKO (đấm), 14/04/2018
Elias Theodorou
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 08/12/2018
ThắngĐiểm (đồng thuận), 07/07/2017

Phong độ

Eryk Anders · thắng 3/5 gần nhấtBrad Tavares · thắng 2/5 gần nhất
1450150015501600165020112013201520172019202120232025Eryk Anders 2017-07-22: 1518Eryk Anders 2017-12-09: 1533Eryk Anders 2018-02-03: 1519Eryk Anders 2018-08-25: 1533Eryk Anders 2018-09-22: 1519Eryk Anders 2018-12-08: 1506Eryk Anders 2019-04-13: 1489Eryk Anders 2019-06-29: 1505Eryk Anders 2019-10-12: 1522Eryk Anders 2020-05-16: 1508Eryk Anders 2021-03-13: 1508Eryk Anders 2021-06-12: 1524Eryk Anders 2021-12-11: 1509Eryk Anders 2022-05-21: 1493Eryk Anders 2022-12-03: 1509Eryk Anders 2023-06-10: 1492Eryk Anders 2024-03-02: 1506Eryk Anders 2024-12-07: 1525Eryk Anders 2025-08-09: 1509Eryk Anders 2026-03-14: 15271527Brad Tavares 2010-06-19: 1516Brad Tavares 2011-01-01: 1529Brad Tavares 2011-07-02: 1513Brad Tavares 2012-05-15: 1528Brad Tavares 2012-09-29: 1543Brad Tavares 2013-03-03: 1557Brad Tavares 2013-08-28: 1571Brad Tavares 2014-01-15: 1584Brad Tavares 2014-04-19: 1566Brad Tavares 2014-08-16: 1549Brad Tavares 2015-01-03: 1566Brad Tavares 2015-05-10: 1548Brad Tavares 2016-09-10: 1563Brad Tavares 2017-07-07: 1579Brad Tavares 2017-10-07: 1595Brad Tavares 2018-04-14: 1609Brad Tavares 2018-07-06: 1589Brad Tavares 2019-11-02: 1571Brad Tavares 2021-01-24: 1586Brad Tavares 2021-07-10: 1602Brad Tavares 2022-07-02: 1582Brad Tavares 2023-04-22: 1563Brad Tavares 2023-08-19: 1580Brad Tavares 2024-02-10: 1562Brad Tavares 2024-10-12: 1546Brad Tavares 2025-04-05: 1561Brad Tavares 2025-09-06: 1542Brad Tavares 2026-03-14: 15241524

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Eryk Anders
Brad Tavares

So sánh chỉ số

38Tuổi38
185,4 cmChiều cao180,3 cm
chưa có dữ liệuSải tay188,0 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
9-9-0 (1 NC)Thành tích UFC16-11-0
1533Elo đỉnh1609

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Emmett vs. Vallejos

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Emmett vs. Vallejos diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 14/03/2026 tại Meta Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Emmett vs. Vallejos (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.