UFCBoxing sắp có

Charles Jourdain vs. Kyler Phillips: UFC Fight Night, 18/04/2026

UFC Fight Night: Burns vs. Malott · Canada Life Centre, Winnipeg, Manitoba, Canada
Thứ 718/04Điểm · H3hạng gà
48,2% (Elo 1530)(Elo 1542) 51,8%

Kết quả

Charles Jourdain thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Kyler Phillips 51,8%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Charles Jourdain 1530, Kyler Phillips 1542: chênh 12 điểm.
Đối thủ chung
Marcelo Rojo (Jourdain: Thắng; Phillips: Thắng).
Phong độ
Charles Jourdain thắng 3/5 trận gần nhất, Kyler Phillips thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Kyler Phillips 51,8% theo Elo.
Charles Jourdain48,2%ELO51,8%Kyler Phillips
1530 · Elo trước trận · 1542

Đối thủ chung

Đối thủCharles JourdainKyler Phillips
Marcelo Rojo
ThắngKO/TKO (đấm), 13/03/2021
ThắngKhoá siết (khoá tay tam giác), 12/02/2022

Phong độ

Charles Jourdain · thắng 3/5 gần nhấtKyler Phillips · thắng 3/5 gần nhất
14501500155016002020202120222023202420252026Charles Jourdain 2019-05-18: 1485Charles Jourdain 2019-12-21: 1502Charles Jourdain 2020-06-13: 1488Charles Jourdain 2020-10-04: 1487Charles Jourdain 2021-03-13: 1504Charles Jourdain 2021-09-04: 1487Charles Jourdain 2021-12-18: 1503Charles Jourdain 2022-04-23: 1519Charles Jourdain 2022-07-16: 1505Charles Jourdain 2022-09-03: 1491Charles Jourdain 2023-05-06: 1507Charles Jourdain 2023-09-23: 1525Charles Jourdain 2024-01-20: 1510Charles Jourdain 2024-06-29: 1494Charles Jourdain 2024-11-02: 1513Charles Jourdain 2025-10-18: 1530Charles Jourdain 2026-04-18: 15461546Kyler Phillips 2020-02-29: 1515Kyler Phillips 2020-10-04: 1531Kyler Phillips 2021-03-06: 1549Kyler Phillips 2021-07-24: 1531Kyler Phillips 2022-02-12: 1545Kyler Phillips 2023-08-05: 1560Kyler Phillips 2024-03-09: 1575Kyler Phillips 2024-10-19: 1558Kyler Phillips 2025-07-19: 1542Kyler Phillips 2026-04-18: 15261526

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Charles Jourdain
  • Thắng
    Davey GrantKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 3:05
  • Thắng
    Victor HenryKhoá siết (siết cổ guillotine) · H2 3:43
  • Thua
    Jean SilvaKO/TKO (đấm) · H2 1:22
  • Thua
    Sean WoodsonĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Ricardo RamosKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 3:12
Kyler Phillips
  • Thua
    Vinicius OliveiraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Rob FontĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Pedro MunhozĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Raoni BarcelosĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Marcelo RojoKhoá siết (khoá tay tam giác) · H3 1:48

So sánh chỉ số

30Tuổi30
175,3 cmChiều cao172,7 cm
175,3 cmSải tay182,9 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
8-7-1Thành tích UFC6-3-0
1546Elo đỉnh1575

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Burns vs. Malott

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Burns vs. Malott diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 18/04/2026 tại Canada Life Centre, Winnipeg, Manitoba, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Burns vs. Malott (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.