UFCBoxing sắp có

Michel Prazeres vs. Desmond Green: UFC Fight Night, 03/02/2018

UFC Fight Night: Machida vs. Anders · Arena Guilherme Paraense, Belém, Brazil
Thứ 703/02Điểm · H3hạng cân thoả thuận
60,0% (Elo 1575)(Elo 1504) 40,0%

Kết quả

Michel Prazeres thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Michel Prazeres 60,0%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Michel Prazeres 1575, Desmond Green 1504: chênh 71 điểm.
Phong độ
Michel Prazeres thắng 5/5 trận gần nhất, Desmond Green thắng 1/2. Phong độ nghiêng về Michel Prazeres.
Kết luận
Michel Prazeres nhỉnh hơn · Michel Prazeres 60,0% theo Elo.
Michel Prazeres60,0%ELO40,0%Desmond Green
1575 · Elo trước trận · 1504

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Michel Prazeres · thắng 5/5 gần nhấtDesmond Green · thắng 1/2 gần nhất
145015001550160020142015201620172018Michel Prazeres 2013-05-18: 1484Michel Prazeres 2013-09-21: 1501Michel Prazeres 2014-03-23: 1517Michel Prazeres 2015-02-14: 1501Michel Prazeres 2015-11-21: 1518Michel Prazeres 2016-07-23: 1533Michel Prazeres 2016-09-24: 1550Michel Prazeres 2017-03-11: 1561Michel Prazeres 2017-09-02: 1575Michel Prazeres 2018-02-03: 15871587Desmond Green 2017-04-08: 1517Desmond Green 2017-09-02: 1504Desmond Green 2018-02-03: 14921492

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Michel Prazeres
  • Thắng
    Mads BurnellKhoá siết (north-south choke) · H3 1:26
  • Thắng
    Josh BurkmanKhoá siết (north-south choke) · H1 1:42
  • Thắng
    Gilbert BurnsĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    J.C. CottrellĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Valmir LázaroĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
Desmond Green
  • Thua
    Rustam KhabilovĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Josh EmmettĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

36Tuổi28
167,6 cmChiều cao177,8 cm
chưa có dữ liệuSải tay185,4 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
7-2-0Thành tích UFC1-1-0
1616Elo đỉnh1529

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 2

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Machida vs. Anders

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Machida vs. Anders diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 03/02/2018 tại Arena Guilherme Paraense, Belém, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Machida vs. Anders (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.