UFCBoxing sắp có

Marc-André Barriault vs. Eryk Anders: UFC 289, 10/06/2023

UFC 289: Nunes vs. Aldana · Rogers Arena, Vancouver, British Columbia, Canada
Marc-André Barriault4-5-0 (1 NC)
Thứ 710/06Điểm · H3hạng trung
Eryk Anders7-7-0 (1 NC)
48,2% (Elo 1496)(Elo 1509) 51,8%

Kết quả

Marc-André Barriault thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Eryk Anders 51,8%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Marc-André Barriault 1496, Eryk Anders 1509: chênh 13 điểm.
Đối thủ chung
Park Jun-yong (Barriault: Thua; Anders: Thua). Krzysztof Jotko (Barriault: Thua; Anders: Thua).
Phong độ
Marc-André Barriault thắng 3/5 trận gần nhất, Eryk Anders thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Marc-André Barriault.
Kết luận
Trận cân bằng · Eryk Anders 51,8% theo Elo. Phong độ nghiêng về Marc-André Barriault.
Marc-André Barriault48,2%ELO51,8%Eryk Anders
1496 · Elo trước trận · 1509

Đối thủ chung

Đối thủMarc-André BarriaultEryk Anders
Park Jun-yong
ThuaĐiểm (đồng thuận), 21/12/2019
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 21/05/2022
Krzysztof Jotko
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 27/07/2019
ThuaĐiểm (đồng thuận), 16/05/2020

Phong độ

Marc-André Barriault · thắng 3/5 gần nhấtEryk Anders · thắng 2/5 gần nhất
145015001550201820192020202120222023Marc-André Barriault 2019-05-04: 1485Marc-André Barriault 2019-07-27: 1471Marc-André Barriault 2019-12-21: 1456Marc-André Barriault 2020-06-20: 1456Marc-André Barriault 2021-03-27: 1474Marc-André Barriault 2021-09-04: 1492Marc-André Barriault 2022-02-05: 1477Marc-André Barriault 2022-04-23: 1494Marc-André Barriault 2022-09-17: 1479Marc-André Barriault 2023-03-04: 1496Marc-André Barriault 2023-06-10: 15131513Eryk Anders 2017-07-22: 1518Eryk Anders 2017-12-09: 1533Eryk Anders 2018-02-03: 1519Eryk Anders 2018-08-25: 1533Eryk Anders 2018-09-22: 1519Eryk Anders 2018-12-08: 1506Eryk Anders 2019-04-13: 1489Eryk Anders 2019-06-29: 1505Eryk Anders 2019-10-12: 1522Eryk Anders 2020-05-16: 1508Eryk Anders 2021-03-13: 1508Eryk Anders 2021-06-12: 1524Eryk Anders 2021-12-11: 1509Eryk Anders 2022-05-21: 1493Eryk Anders 2022-12-03: 1509Eryk Anders 2023-06-10: 14921492

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Marc-André Barriault
Eryk Anders

So sánh chỉ số

33Tuổi36
185,4 cmChiều cao185,4 cm
chưa có dữ liệuSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
4-5-0 (1 NC)Thành tích UFC7-7-0 (1 NC)
1513Elo đỉnh1533

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN / ESPN+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 289: Nunes vs. Aldana

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 289: Nunes vs. Aldana diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 10/06/2023 tại Rogers Arena, Vancouver, British Columbia, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 289 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.