UFCBoxing sắp có

King Green vs. Grant Dawson: UFC Fight Night, 07/10/2023

UFC Fight Night: Dawson vs. Green · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
King Green11-9-1 (1 NC)
Thứ 707/10KO/TKO · H1hạng nhẹ
39,4% (Elo 1545)(Elo 1620) 60,6%

Kết quả

King Green thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 0:33

Elo trước trận cho Grant Dawson 60,6%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
King Green 1545, Grant Dawson 1620: chênh 75 điểm.
Đối thủ chung
Jared Gordon (Green: NC; Dawson: Thắng).
Phong độ
King Green thắng 2/5 trận gần nhất, Grant Dawson thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Grant Dawson.
Kết luận
Grant Dawson nhỉnh hơn · Grant Dawson 60,6% theo Elo.
King Green39,4%ELO60,6%Grant Dawson
1545 · Elo trước trận · 1620

Đối thủ chung

Đối thủKing GreenGrant Dawson
Jared Gordon
NCKhông kết quả (accidental clash of heads), 22/04/2023
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 30/04/2022

Phong độ

King Green · thắng 2/5 gần nhấtGrant Dawson · thắng 4/5 gần nhất
1500155016001650201320152017201920212023King Green 2013-02-02: 1518King Green 2013-11-06: 1534King Green 2013-12-14: 1547King Green 2014-07-26: 1562King Green 2014-11-22: 1547King Green 2016-06-04: 1534King Green 2017-04-15: 1519King Green 2017-10-07: 1518King Green 2018-01-27: 1533King Green 2018-12-15: 1517King Green 2019-11-16: 1504King Green 2020-06-20: 1522King Green 2020-08-01: 1537King Green 2020-09-12: 1553King Green 2020-10-31: 1535King Green 2021-08-07: 1519King Green 2021-11-06: 1537King Green 2022-02-12: 1553King Green 2022-02-26: 1541King Green 2022-12-17: 1526King Green 2023-04-22: 1526King Green 2023-07-29: 1545King Green 2023-10-07: 15651565Grant Dawson 2019-03-09: 1515Grant Dawson 2019-05-18: 1532Grant Dawson 2020-02-29: 1547Grant Dawson 2020-07-19: 1561Grant Dawson 2021-03-20: 1579Grant Dawson 2021-10-23: 1576Grant Dawson 2022-04-30: 1591Grant Dawson 2022-11-05: 1606Grant Dawson 2023-07-01: 1620Grant Dawson 2023-10-07: 16001600

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

King Green
  • Thắng
    Tony FergusonKhoá siết (siết tam giác tay) · H3 4:54
  • NC
    Jared GordonKhông kết quả (accidental clash of heads) · H1 4:35
  • Thua
    Drew DoberKO/TKO (đấm) · H2 2:45
  • Thua
    Islam MakhachevKO/TKO (đấm) · H1 3:23
  • Thắng
    Nasrat HaqparastĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Grant Dawson
  • Thắng
    Damir IsmagulovĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Mark MadsenKhoá siết (siết cổ từ sau) · H3 2:05
  • Thắng
    Jared GordonKhoá siết (siết cổ từ sau) · H3 4:11
  • Hoà
    Ricky GlennHoà (đa số) · H3 5:00
  • Thắng
    Leonardo SantosKO/TKO (đấm) · H3 4:59

So sánh chỉ số

37Tuổi29
177,8 cmChiều cao177,8 cm
180,3 cmSải tay182,9 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
11-9-1 (1 NC)Thành tích UFC8-0-1
1587Elo đỉnh1640

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Dawson vs. Green

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Dawson vs. Green diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 07/10/2023 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Dawson vs. Green (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.