UFCBoxing sắp có

Nik Lentz vs. Gray Maynard: UFC 229, 06/10/2018

UFC 229: Khabib vs. McGregor · T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Nik Lentz12-6-1 (1 NC)
Thứ 706/10KO/TKO · H2hạng nhẹ
Gray Maynard11-6-1 (1 NC)
51,2% (Elo 1564)(Elo 1556) 48,8%

Kết quả

Nik Lentz thắng KO/TKO (đá đầu và đấm)

hiệp 2, 1:19

Elo trước trận cho Nik Lentz 51,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Nik Lentz 1564, Gray Maynard 1556: chênh 8 điểm.
Đối thủ chung
Rob Emerson (Lentz: Thắng; Maynard: NC).
Phong độ
Nik Lentz thắng 3/5 trận gần nhất, Gray Maynard thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Nik Lentz.
Kết luận
Trận cân bằng · Nik Lentz 51,2% theo Elo.
Nik Lentz51,2%ELO48,8%Gray Maynard
1564 · Elo trước trận · 1556

Đối thủ chung

Đối thủNik LentzGray Maynard
Rob Emerson
ThắngĐiểm (đồng thuận), 31/03/2010
NCKhông kết quả (double TKO slam), 23/06/2007

Phong độ

Nik Lentz · thắng 3/5 gần nhấtGray Maynard · thắng 2/5 gần nhất
1500155016001650200820102012201420162018Nik Lentz 2009-09-19: 1516Nik Lentz 2010-01-11: 1516Nik Lentz 2010-03-31: 1532Nik Lentz 2010-08-28: 1547Nik Lentz 2010-11-20: 1563Nik Lentz 2011-03-26: 1576Nik Lentz 2011-06-26: 1576Nik Lentz 2011-12-10: 1558Nik Lentz 2012-01-28: 1541Nik Lentz 2012-08-11: 1555Nik Lentz 2013-01-19: 1569Nik Lentz 2013-05-18: 1583Nik Lentz 2013-12-14: 1566Nik Lentz 2014-05-10: 1579Nik Lentz 2015-05-30: 1562Nik Lentz 2015-12-19: 1575Nik Lentz 2016-09-10: 1588Nik Lentz 2017-02-11: 1569Nik Lentz 2017-11-19: 1581Nik Lentz 2018-06-01: 1564Nik Lentz 2018-10-06: 15801580Gray Maynard 2007-06-23: 1500Gray Maynard 2007-09-19: 1516Gray Maynard 2008-01-23: 1531Gray Maynard 2008-04-02: 1548Gray Maynard 2008-10-25: 1563Gray Maynard 2009-03-07: 1578Gray Maynard 2009-09-16: 1594Gray Maynard 2010-01-11: 1608Gray Maynard 2010-08-28: 1624Gray Maynard 2011-01-01: 1624Gray Maynard 2011-10-08: 1607Gray Maynard 2012-06-22: 1621Gray Maynard 2013-05-25: 1602Gray Maynard 2013-11-30: 1584Gray Maynard 2014-08-16: 1566Gray Maynard 2015-04-04: 1546Gray Maynard 2016-07-08: 1559Gray Maynard 2016-12-03: 1541Gray Maynard 2017-07-07: 1556Gray Maynard 2018-10-06: 15401540

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Nik Lentz
  • Thua
    David TeymurĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Will BrooksKhoá siết (siết cổ guillotine) · H2 2:05
  • Thua
    Islam MakhachevĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Michael McBrideKO/TKO (đấm) · H2 4:17
  • Thắng
    Danny CastilloĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
Gray Maynard

So sánh chỉ số

34Tuổi39
172,7 cmChiều cao172,7 cm
172,7 cmSải tay177,8 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
12-6-1 (1 NC)Thành tích UFC11-6-1 (1 NC)
1594Elo đỉnh1624

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 229: Khabib vs. McGregor

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 229: Khabib vs. McGregor diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 06/10/2018 tại T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 229 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.