UFCBoxing sắp có

Tabatha Ricci vs. Jessica Penne: UFC 285, 04/03/2023

UFC 285: Jones vs. Gane · T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 704/03Khoá siết · H2hạng rơm nữ
54,2% (Elo 1517)(Elo 1488) 45,8%

Kết quả

Tabatha Ricci thắng Khoá siết (khoá tay)

hiệp 2, 2:14

Elo trước trận cho Tabatha Ricci 54,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Tabatha Ricci 1517, Jessica Penne 1488: chênh 29 điểm.
Phong độ
Tabatha Ricci thắng 2/3 trận gần nhất, Jessica Penne thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Tabatha Ricci.
Kết luận
Trận cân bằng · Tabatha Ricci 54,2% theo Elo.
Tabatha Ricci54,2%ELO45,8%Jessica Penne
1517 · Elo trước trận · 1488

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Tabatha Ricci · thắng 2/3 gần nhấtJessica Penne · thắng 2/5 gần nhất
145015001550201520162017201820192020202120222023Tabatha Ricci 2021-06-05: 1485Tabatha Ricci 2021-10-23: 1501Tabatha Ricci 2022-05-21: 1517Tabatha Ricci 2023-03-04: 15321532Jessica Penne 2014-12-12: 1516Jessica Penne 2015-06-20: 1501Jessica Penne 2016-06-04: 1486Jessica Penne 2017-04-22: 1471Jessica Penne 2021-04-17: 1488Jessica Penne 2021-08-07: 1504Jessica Penne 2022-07-16: 1488Jessica Penne 2023-03-04: 14731473

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Tabatha Ricci
Jessica Penne

So sánh chỉ số

28Tuổi40
157,5 cmChiều cao165,1 cm
154,9 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
2-1-0Thành tích UFC3-4-0
1563Elo đỉnh1516

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPNews / ESPN+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 285: Jones vs. Gane

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 285: Jones vs. Gane diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 04/03/2023 tại T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 285 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.