UFCBoxing sắp có

Kelvin Gastelum vs. Nico Musoke: UFC Fight Night, 28/06/2014

UFC Fight Night: Swanson vs. Stephens · AT&T Center, San Antonio, Texas, U.S.
Thứ 728/06Điểm · H3hạng cân thoả thuận
52,6% (Elo 1549)(Elo 1531) 47,4%

Kết quả

Kelvin Gastelum thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Kelvin Gastelum 52,6%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Kelvin Gastelum 1549, Nico Musoke 1531: chênh 18 điểm.
Phong độ
Kelvin Gastelum thắng 3/3 trận gần nhất, Nico Musoke thắng 2/2. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Kelvin Gastelum 52,6% theo Elo.
Kelvin Gastelum52,6%ELO47,4%Nico Musoke
1549 · Elo trước trận · 1531

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Kelvin Gastelum · thắng 3/3 gần nhấtNico Musoke · thắng 2/2 gần nhất
15001550160020132014Kelvin Gastelum 2013-04-13: 1516Kelvin Gastelum 2013-08-28: 1532Kelvin Gastelum 2014-03-15: 1549Kelvin Gastelum 2014-06-28: 15651565Nico Musoke 2013-10-26: 1515Nico Musoke 2014-02-15: 1531Nico Musoke 2014-06-28: 15161516

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Kelvin Gastelum
  • Thắng
    Rick StoryĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Brian MelanconKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 2:26
  • Thắng
    Uriah HallĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
Nico Musoke

So sánh chỉ số

22Tuổi28
175,3 cmChiều cao182,9 cm
chưa có dữ liệuSải tay190,5 cm
SouthpawThế đứngBaby Deer
3-0-0Thành tích UFC2-0-0
1614Elo đỉnh1531

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Swanson vs. Stephens

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Swanson vs. Stephens diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 28/06/2014 tại AT&T Center, San Antonio, Texas, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Swanson vs. Stephens (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.