UFCBoxing sắp có

Marcin Tybura vs. Tai Tuivasa: UFC Fight Night, 16/03/2024

UFC Fight Night: Tuivasa vs. Tybura · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 716/03Khoá siết · H1hạng nặng
54,6% (Elo 1570)(Elo 1538) 45,4%

Kết quả

Marcin Tybura thắng Khoá siết (siết cổ từ sau)

hiệp 1, 4:08

Elo trước trận cho Marcin Tybura 54,6%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Marcin Tybura 1570, Tai Tuivasa 1538: chênh 32 điểm.
Đối thủ chung
Alexander Volkov (Tybura: Thua; Tuivasa: Thua). Blagoy Ivanov (Tybura: Thắng; Tuivasa: Thua). Derrick Lewis (Tybura: Thua; Tuivasa: Thắng).
Phong độ
Marcin Tybura thắng 3/5 trận gần nhất, Tai Tuivasa thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Marcin Tybura.
Kết luận
Trận cân bằng · Marcin Tybura 54,6% theo Elo.
Marcin Tybura54,6%ELO45,4%Tai Tuivasa
1570 · Elo trước trận · 1538

Đối thủ chung

Đối thủMarcin TyburaTai Tuivasa
Alexander Volkov
ThuaĐiểm (đồng thuận), 30/10/2021
ThuaKhoá siết (Ezekiel choke), 10/09/2023
Blagoy Ivanov
ThắngĐiểm (đồng thuận), 04/02/2023
ThuaĐiểm (đồng thuận), 08/06/2019
Derrick Lewis
ThuaKO/TKO (đấm), 18/02/2018
ThắngKO/TKO (chỏ), 12/02/2022
Augusto Sakai
ThuaKO/TKO (đấm), 14/09/2019
ThắngKO/TKO (đấm), 11/12/2021
Greg Hardy
ThắngKO/TKO (đấm), 19/12/2020
ThắngKO/TKO (đấm), 10/07/2021
Stefan Struve
ThắngĐiểm (đồng thuận), 22/07/2018
ThắngKO/TKO (đấm), 24/10/2020
Serghei Spivac
ThắngĐiểm (đồng thuận), 29/02/2020
ThuaKhoá siết (siết tam giác tay), 05/10/2019
Andrei Arlovski
ThắngĐiểm (đồng thuận), 17/06/2017
ThắngĐiểm (đồng thuận), 09/06/2018

Phong độ

Marcin Tybura · thắng 3/5 gần nhấtTai Tuivasa · thắng 2/5 gần nhất
1450150015501600201620172018201920202021202220232024Marcin Tybura 2016-04-10: 1484Marcin Tybura 2016-08-06: 1500Marcin Tybura 2017-03-04: 1517Marcin Tybura 2017-06-17: 1535Marcin Tybura 2017-11-19: 1522Marcin Tybura 2018-02-18: 1509Marcin Tybura 2018-07-22: 1527Marcin Tybura 2019-04-20: 1511Marcin Tybura 2019-09-14: 1496Marcin Tybura 2020-02-29: 1512Marcin Tybura 2020-07-12: 1528Marcin Tybura 2020-10-11: 1544Marcin Tybura 2020-12-19: 1560Marcin Tybura 2021-06-05: 1573Marcin Tybura 2021-10-30: 1557Marcin Tybura 2022-08-20: 1573Marcin Tybura 2023-02-04: 1587Marcin Tybura 2023-07-22: 1570Marcin Tybura 2024-03-16: 15841584Tai Tuivasa 2017-11-19: 1515Tai Tuivasa 2018-02-11: 1530Tai Tuivasa 2018-06-09: 1549Tai Tuivasa 2018-12-02: 1536Tai Tuivasa 2019-06-08: 1519Tai Tuivasa 2019-10-05: 1501Tai Tuivasa 2020-10-24: 1518Tai Tuivasa 2021-03-20: 1533Tai Tuivasa 2021-07-10: 1549Tai Tuivasa 2021-12-11: 1564Tai Tuivasa 2022-02-12: 1583Tai Tuivasa 2022-09-03: 1568Tai Tuivasa 2022-12-03: 1552Tai Tuivasa 2023-09-10: 1538Tai Tuivasa 2024-03-16: 15231523

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Marcin Tybura
Tai Tuivasa

So sánh chỉ số

38Tuổi31
chưa có dữ liệuChiều cao188,0 cm
chưa có dữ liệuSải tay190,5 cm
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
11-7-0Thành tích UFC8-6-0
1596Elo đỉnh1583

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Tuivasa vs. Tybura

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Tuivasa vs. Tybura diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 16/03/2024 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Tuivasa vs. Tybura (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.