UFCBoxing sắp có

Shamil Gaziev vs. Martin Buday: UFC 296, 16/12/2023

UFC 296: Edwards vs. Covington · T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 716/12KO/TKO · H2hạng nặng
41,8% (Elo 1500)(Elo 1558) 58,2%

Kết quả

Shamil Gaziev thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 0:56

Elo trước trận cho Martin Buday 58,2%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Shamil Gaziev 1500, Martin Buday 1558: chênh 58 điểm.
Phong độ
Shamil Gaziev ra mắt UFC, chưa có trận trong UFC để tính.
Kết luận
Martin Buday nhỉnh hơn · Martin Buday 58,2% theo Elo.
Shamil Gaziev41,8%ELO58,2%Martin Buday
1500 · Elo trước trận · 1558

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Shamil GazievMartin Buday · thắng 4/4 gần nhất
150015501600202220232024Shamil Gaziev 2023-12-16: 15191519Martin Buday 2022-04-16: 1516Martin Buday 2022-08-13: 1531Martin Buday 2023-04-29: 1545Martin Buday 2023-08-12: 1558Martin Buday 2023-12-16: 15391539

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Shamil Gaziev

Chưa có trận UFC nào.

Martin Buday
  • Thắng
    Josh ParisianKhoá siết (khoá kimura) · H1 4:11
  • Thắng
    Jake CollierĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Łukasz BrzeskiĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Chris BarnettĐiểm kỹ thuật (đồng thuận) · H3 1:35

So sánh chỉ số

33Tuổi32
190,5 cmChiều cao195,6 cm
198,1 cmSải tay195,6 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
0-0-0Thành tích UFC4-0-0
1535Elo đỉnh1581

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN2 / ESPN+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 296: Edwards vs. Covington

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 296: Edwards vs. Covington diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 16/12/2023 tại T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 296 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.