UFCBoxing sắp có

Irene Aldana vs. Karol Rosa: UFC 296, 16/12/2023

UFC 296: Edwards vs. Covington · T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 716/12Điểm · H3hạng gà nữ
Karol Rosa6-2-0
48,8% (Elo 1543)(Elo 1551) 51,2%

Kết quả

Irene Aldana thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Karol Rosa 51,2%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Irene Aldana 1543, Karol Rosa 1551: chênh 8 điểm.
Đối thủ chung
Yana Santos (Aldana: Thắng; Rosa: Thắng). Bethe Correia (Aldana: Thắng; Rosa: Thắng). Vanessa Melo (Aldana: Thắng; Rosa: Thắng).
Phong độ
Irene Aldana thắng 3/5 trận gần nhất, Karol Rosa thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Karol Rosa 51,2% theo Elo.
Irene Aldana48,8%ELO51,2%Karol Rosa
1543 · Elo trước trận · 1551

Đối thủ chung

Đối thủIrene AldanaKarol Rosa
Yana Santos
ThắngKO/TKO (đấm), 10/07/2021
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 01/07/2023
Bethe Correia
ThắngKhoá siết (khoá tay), 11/05/2019
ThắngĐiểm (đồng thuận), 02/10/2021
Vanessa Melo
ThắngĐiểm (đồng thuận), 21/09/2019
ThắngĐiểm (đồng thuận), 12/07/2020

Phong độ

Irene Aldana · thắng 3/5 gần nhấtKarol Rosa · thắng 3/5 gần nhất
145015001550160020172018201920202021202220232024Irene Aldana 2016-12-17: 1483Irene Aldana 2017-04-08: 1468Irene Aldana 2018-01-14: 1485Irene Aldana 2018-09-08: 1502Irene Aldana 2019-05-11: 1519Irene Aldana 2019-07-20: 1503Irene Aldana 2019-09-21: 1519Irene Aldana 2019-12-14: 1537Irene Aldana 2020-10-04: 1521Irene Aldana 2021-07-10: 1537Irene Aldana 2022-09-10: 1554Irene Aldana 2023-06-10: 1543Irene Aldana 2023-12-16: 15601560Karol Rosa 2019-08-31: 1516Karol Rosa 2020-07-12: 1530Karol Rosa 2021-02-06: 1545Karol Rosa 2021-10-02: 1559Karol Rosa 2022-03-26: 1540Karol Rosa 2022-10-22: 1554Karol Rosa 2023-04-22: 1537Karol Rosa 2023-07-01: 1551Karol Rosa 2023-12-16: 15351535

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Irene Aldana
  • Thua
    Amanda NunesĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Macy ChiassonKO/TKO (upkick to the body) · H3 2:21
  • Thắng
    Yana SantosKO/TKO (đấm) · H1 4:35
  • Thua
    Holly HolmĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Ketlen VieiraKO/TKO (đấm) · H1 4:51
Karol Rosa
  • Thắng
    Yana SantosĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Norma DumontĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Lina LänsbergĐiểm (đa số) · H3 5:00
  • Thua
    Sara McMannĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Bethe CorreiaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

35Tuổi28
175,3 cmChiều cao170,2 cm
175,3 cmSải tay170,2 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
7-5-0Thành tích UFC6-2-0
1560Elo đỉnh1559

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN2 / ESPN+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 296: Edwards vs. Covington

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 296: Edwards vs. Covington diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 16/12/2023 tại T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 296 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.