UFCBoxing sắp có

Ross Pearson vs. Mizuto Hirota: UFC 221, 11/02/2018

UFC 221: Romero vs. Rockhold · Perth Arena, Perth, Australia
Ross Pearson11-11-0 (1 NC)
Chủ nhật11/02Điểm · H3hạng nhẹ
52,2% (Elo 1489)(Elo 1474) 47,8%

Kết quả

Ross Pearson thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Ross Pearson 52,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Ross Pearson 1489, Mizuto Hirota 1474: chênh 15 điểm.
Đối thủ chung
Cole Miller (Pearson: Thua; Hirota: Thắng).
Phong độ
Ross Pearson thắng 1/5 trận gần nhất, Mizuto Hirota thắng 1/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Ross Pearson 52,2% theo Elo.
Ross Pearson52,2%ELO47,8%Mizuto Hirota
1489 · Elo trước trận · 1474

Đối thủ chung

Đối thủRoss PearsonMizuto Hirota
Cole Miller
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 15/09/2010
ThắngĐiểm (đồng thuận), 17/12/2016

Phong độ

Ross Pearson · thắng 1/5 gần nhấtMizuto Hirota · thắng 1/5 gần nhất
1450150015501600201020112012201320142015201620172018Ross Pearson 2009-06-20: 1516Ross Pearson 2009-11-14: 1531Ross Pearson 2010-03-31: 1546Ross Pearson 2010-09-15: 1530Ross Pearson 2011-02-27: 1547Ross Pearson 2011-08-27: 1530Ross Pearson 2011-12-30: 1545Ross Pearson 2012-06-22: 1527Ross Pearson 2012-12-15: 1545Ross Pearson 2013-04-06: 1559Ross Pearson 2013-10-26: 1559Ross Pearson 2014-06-07: 1543Ross Pearson 2014-08-16: 1561Ross Pearson 2014-11-08: 1543Ross Pearson 2015-03-14: 1558Ross Pearson 2015-07-18: 1540Ross Pearson 2015-09-05: 1556Ross Pearson 2016-01-17: 1540Ross Pearson 2016-03-20: 1556Ross Pearson 2016-07-08: 1537Ross Pearson 2016-07-30: 1521Ross Pearson 2016-11-19: 1505Ross Pearson 2017-06-11: 1489Ross Pearson 2018-02-11: 15041504Mizuto Hirota 2013-03-03: 1485Mizuto Hirota 2013-06-08: 1469Mizuto Hirota 2015-09-27: 1471Mizuto Hirota 2016-12-17: 1489Mizuto Hirota 2017-06-11: 1474Mizuto Hirota 2018-02-11: 14581458

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Ross Pearson
  • Thua
    Dan HookerKO/TKO (gối) · H2 3:02
  • Thua
    Stevie RayĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Jorge MasvidalĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Will BrooksĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Chad LapriseĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
Mizuto Hirota

So sánh chỉ số

33Tuổi36
172,7 cmChiều cao170,2 cm
175,3 cmSải tay170,2 cm
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
11-11-0 (1 NC)Thành tích UFC1-3-1
1561Elo đỉnh1500

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 221: Romero vs. Rockhold

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 221: Romero vs. Rockhold diễn ra khi nào, ở đâu?

Chủ Nhật, 11/02/2018 tại Perth Arena, Perth, Australia.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 221 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.