UFCBoxing sắp có

Myles Jury vs. Takanori Gomi: UFC Fight Night, 20/09/2014

UFC Fight Night: Hunt vs. Nelson · Saitama Super Arena, Saitama, Japan
Myles Jury5-0-0
Thứ 720/09KO/TKO · H1hạng nhẹ
59,0% (Elo 1579)(Elo 1516) 41,0%

Kết quả

Myles Jury thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 1:32

Elo trước trận cho Myles Jury 59,0%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Myles Jury 1579, Takanori Gomi 1516: chênh 63 điểm.
Đối thủ chung
Diego Sanchez (Jury: Thắng; Gomi: Thua).
Phong độ
Myles Jury thắng 5/5 trận gần nhất, Takanori Gomi thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Myles Jury.
Kết luận
Myles Jury nhỉnh hơn · Myles Jury 59,0% theo Elo.
Myles Jury59,0%ELO41,0%Takanori Gomi
1579 · Elo trước trận · 1516

Đối thủ chung

Đối thủMyles JuryTakanori Gomi
Diego Sanchez
ThắngĐiểm (đồng thuận), 15/03/2014
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 03/03/2013

Phong độ

Myles Jury · thắng 5/5 gần nhấtTakanori Gomi · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600201020112012201320142015Myles Jury 2012-06-01: 1516Myles Jury 2012-12-29: 1533Myles Jury 2013-04-20: 1549Myles Jury 2013-09-21: 1563Myles Jury 2014-03-15: 1579Myles Jury 2014-09-20: 15931593Takanori Gomi 2010-03-31: 1489Takanori Gomi 2010-08-01: 1508Takanori Gomi 2011-01-01: 1493Takanori Gomi 2011-09-24: 1479Takanori Gomi 2012-02-26: 1496Takanori Gomi 2012-11-10: 1513Takanori Gomi 2013-03-03: 1500Takanori Gomi 2014-04-26: 1516Takanori Gomi 2014-09-20: 15031503

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Myles Jury
  • Thắng
    Diego SanchezĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Mike RicciĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Ramsey NijemKO/TKO (đấm) · H2 1:02
  • Thắng
    Michael JohnsonĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Chris SaundersKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 4:03
Takanori Gomi
  • Thắng
    Isaac Vallie-FlaggĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Diego SanchezĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Mac DanzigĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Eiji MitsuokaKO/TKO (đấm) · H2 2:21
  • Thua
    Nate DiazKhoá siết (khoá tay) · H1 4:27

So sánh chỉ số

25Tuổi35
180,3 cmChiều cao172,7 cm
chưa có dữ liệuSải tay177,8 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
5-0-0Thành tích UFC4-4-0
1593Elo đỉnh1516

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: UFC Fight Pass

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Hunt vs. Nelson

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Hunt vs. Nelson diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 20/09/2014 tại Saitama Super Arena, Saitama, Japan.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Hunt vs. Nelson (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.