Kết quả Sentinels vs LOUD (SEN-LOUD): VCT Americas Stage 1 2025, ngày 12/04/2025

SentinelsSentinels#21 · Elo 15342LOUDLOUD#4 · Elo 14381
VCT Americas Stage 1 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
69.6%Xác suất thắng trước trận30.4%
Xem lại
VCT Americas Stage 1 2025SentinelsSentinelsSentinelsLOUDLOUDLOUDVS
XEM LẠIYouTube · VALORANT Champions Tour Americas · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Sentinels vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split55 phút▶
SentinelsBreach · Omen · Yoru · Tejo · ViperPICK
13
Công7:5Thủ6:5
LOUDViper · Omen · Jett · Breach · Tejo
10
MAP 2Lotus52 phút▶
SentinelsTejo · Breach · Omen · Neon · Viper
11
Công6:6Thủ5:7
LOUDNeon · Vyse · Tejo · Omen · BreachPICK
13
MAP 3Havenmap quyết định35 phút▶
SentinelsSova · Cypher · Breach · Neon · Omen
13
Công9:3Thủ4:2
LOUDCypher · Neon · Omen · Breach · Tejo
5

Bảng điểm tuyển thủ

Sentinels
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
N4RRATEBreach228191516+483%13629%32
bangOmen227181511+383%13833%51
zekkenYoru22720173+365%15229%34
johnqtTejo21216119+587%14920%11
ZellsisViper12810136-361%9816%12
LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
lukxoViper25921177+465%17222%44
pANcadaOmen21917186-161%15035%11
dgzinJett19314175-378%11528%44
tuyzBreach154121511-378%10444%11
cauanzinTejo837164-957%5321%03

Cấm và chọn map

  1. Sentinels cấm Fracture
  2. LOUD cấm Pearl
  3. Sentinels chọn Split
  4. LOUD chọn Lotus
  5. Sentinels cấm Icebox
  6. LOUD cấm Ascent
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Sentinels vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 96 điểm Elo: Sentinels 1534, LOUD 1438.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: Sentinels thắng 3, LOUD thắng 2. Sentinels thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Sentinels thắng 5/10 trận, LOUD thắng 3/10. Sentinels đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Sentinels 70% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Sentinels vs LOUD

SentinelsElo: #21
LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

SentinelsĐộiLOUD
52% (44-41)Tỉ lệ thắng map43% (21-28)
5-6Map quyết định thắng–thua2-7
67%Thắng loạt không mất map nào71%
51 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
52%Round thắng khi tấn công49%
59%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Sentinels vs LOUD: các lần gặp trước trận này

SentinelsSentinels3thắng2thắngLOUDLOUD

5 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Sentinels ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Sentinels và LOUD trước trận

Sentinels · thắng 5/10LOUD · thắng 3/10ThắngThua
143014781525157315341438143014781525157315341438
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TEvil Geniuses2–0
BKRÜ Esports0–2
T100 Thieves2–1
BTeam Liquid1–2
BKiwoom DRX0–2
BG2 Esports2–3
TMIBR3–1
BG2 Esports0–2
TLOUD2–1
T100 Thieves2–1
B100 Thieves1–2
B2GAME Esports0–2
BKRÜ Esports1–2
BKRÜ Esports0–2
BSentinels1–2
TKRÜ Esports2–0
TEvil Geniuses2–0
BMIBR0–2
B2GAME Esports1–2
TThe 72–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Sentinels
LOUD
57%7 mapLLLWW
Pearl
33%3 mapLLW
80%5 map · cấm 1LWWWW
Split
40%5 map · cấm 1LLLWW
25%4 map · cấm 4LLLW
Haven
50%4 map · cấm 1WLLW
40%5 mapLWLWL
Lotus
50%2 map · cấm 1LW
50%4 mapLWWL
Abyss
–
50%2 map · cấm 3WL
Bind
0%1 mapL
0%1 map · cấm 6L
Fracture
100%1 map · cấm 4W
0%1 mapL
Icebox
0%1 map · cấm 1L
–
Ascent
–

Liquipedia CC BY-SA