Kết quả Gentle Mates GC vs Twisted Minds Orchid (M8.GC-TMO): VCT Game Changers EMEA Stage 2 2026, ngày 13/05/2026

82.6%Xác suất thắng trước trận17.4%
Map 1Gentle Mates GCGentle Mates GCthắngMap 2Twisted Minds OrchidthắngMap 3Gentle Mates GCGentle Mates GCthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Gentle Mates GC vs Twisted Minds Orchid: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 176 điểm Elo: Gentle Mates GC 1467, Twisted Minds Orchid 1291.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Gentle Mates GC thắng 1, Twisted Minds Orchid thắng 0. Gentle Mates GC thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Game Changers EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates GC thắng 10/10 trận, Twisted Minds Orchid thắng 6/10. Gentle Mates GC đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates GC 83% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates GC vs Twisted Minds Orchid

IGL
Wens

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle Mates GCĐộiTwisted Minds Orchid
77% (37-11)Tỉ lệ thắng map56% (63-49)
7-2Map quyết định thắng–thua13-8
59%Thắng loạt không mất map nào52%
46 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
XemTrang độiXem

Gentle Mates GC vs Twisted Minds Orchid: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Gentle Mates GC ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates GC và Twisted Minds Orchid trước trận

Gentle Mates GC · thắng 10/10Twisted Minds Orchid · thắng 6/10ThắngThua
126013341408148214671291126013341408148214671291
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TGIANTX GC2–1
TSK Nebula2–1
TALTERNATE aTTaX Ruby2–0
TG2 Gozen2–1
TKarmine Corp GC2–1
TZennIT Orange GC2–0
TFOKUS Sakura2–0
TG2 Gozen3–0
TG2 Gozen2–1
TKarmine Corp GC2–0
TZennIT Orange GC2–1
TBarça eSports GC2–1
TKarmine Corp GC2–0
TGIANTX GC2–1
BSK Nebula0–2
TALTERNATE aTTaX Ruby2–0
BG2 Gozen0–2
BGIANTX GC1–2
TALTERNATE aTTaX Ruby2–1
BKarmine Corp GC0–2