Kết quả Gen.G Esports vs DetonatioN FocusMe (Gen.G-DFM): VCT Pacific Kickoff 2025, ngày 02/02/2025

73%Xác suất thắng trước trận27%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Gen.G Esports vs DetonatioN FocusMe: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Abyss46 phút▶
Gen.G EsportsJett · KAY/O · Omen · Sova · Cypher
13
Công9:3Thủ4:3
DetonatioN FocusMeKAY/O · Sova · Jett · Omen · AstraPICK
6
MAP 2Lotus40 phút▶
Gen.G EsportsKilljoy · Viper · Omen · Raze · FadePICK
13
Thủ8:4Công5:2
DetonatioN FocusMeVyse · Raze · Omen · Fade · Astra
6

Bảng điểm tuyển thủ

Gen.G Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
t3xtureJett26418132+563%15726%57
MunchkinKAY/O222141014+479%19143%31
KaronOmen21617115+668%16152%02
yomanSova1931476+784%12639%00
Foxy9Cypher1399116-268%9842%01
DetonatioN FocusMe
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
akameKAY/O23614136+168%17321%30
ArtSova19610154-563%13726%41
MeiyJett18912141-258%12231%43
gyenOmen13110143-463%7333%01
JinboongAstra1066169-1058%6833%03

Cấm và chọn map

  1. DetonatioN FocusMe cấm Bind
  2. Gen.G Esports cấm Fracture
  3. DetonatioN FocusMe chọn Abyss
  4. Gen.G Esports chọn Lotus
  5. DetonatioN FocusMe cấm Split
  6. Gen.G Esports cấm Pearl
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Gen.G Esports vs DetonatioN FocusMe: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 114 điểm Elo: Gen.G Esports 1549, DetonatioN FocusMe 1435.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Gen.G Esports thắng 1, DetonatioN FocusMe thắng 0. Gen.G Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Pacific Stage 1 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gen.G Esports thắng 5/10 trận, DetonatioN FocusMe thắng 6/10. DetonatioN FocusMe đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gen.G Esports 73% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gen.G Esports vs DetonatioN FocusMe

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Gen.G EsportsĐộiDetonatioN FocusMe
63% (92-54)Tỉ lệ thắng map42% (25-35)
17-10Map quyết định thắng–thua5-6
49%Thắng loạt không mất map nào38%
48 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
39%Round thắng khi tấn công64%
0%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Gen.G Esports vs DetonatioN FocusMe: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Gen.G Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Gen.G Esports và DetonatioN FocusMe trước trận

Gen.G Esports · thắng 5/10DetonatioN FocusMe · thắng 6/10ThắngThua
139314851577166915491435139314851577166915491435
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKiwoom DRX0–2
TRex Regum Qeon2–1
BNRG0–3
TKiwoom DRX2–0
TSentinels2–0
TTalon Esports2–0
BSentinels0–2
BTrace Esports0–2
BKiwoom DRX1–2
TPaper Rex2–1
TPaper Rex2–0
TGlobal Esports2–0
BRex Regum Qeon1–2
BZETA DIVISION0–1
BFnatic0–1
TLeviatán Esports1–0
BPaper Rex1–3
TPaper Rex2–0
TTrace Esports2–1
TRex Regum Qeon2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Gen.G Esports
DetonatioN FocusMe
0%1 map · cấm 1L
Abyss
100%3 mapWWW
100%1 mapW
Haven
0%1 mapL
–
Pearl
50%2 map · cấm 1WL
0%1 mapL
Bind
–
100%1 mapW
Lotus
–
0%1 map · cấm 1L
Fracture
–
–
Split
100%1 map · cấm 2W

Liquipedia CC BY-SA