Kết quả FURIA Esports vs 100 Thieves (FUR-100T): VCT Americas Stage 1 2026, ngày 09/05/2026

44.6%Xác suất thắng trước trận55.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FURIA Esports vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl53 phút▶
FURIA EsportsNeon · Killjoy · Fade · Phoenix · Astra
13
Thủ5:7Công8:2
100 ThievesChamber · Neon · Phoenix · Astra · FadePICK
9
MAP 2Haven45 phút▶
FURIA EsportsSova · Cypher · Neon · Phoenix · OmenPICK
8
Thủ4:8Công4:5
100 ThievesSova · Phoenix · Cypher · Omen · Neon
13
MAP 3Breezemap quyết định42 phút▶
FURIA EsportsHarbor · Neon · Iso · Sova · Astra
6
Thủ4:8Công2:5
100 ThievesPhoenix · Sova · Neon · Cypher · Harbor
13

Bảng điểm tuyển thủ

FURIA Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
alymNeon26421172+468%17124%45
artzinKilljoy26120134+777%18230%30
eeiuFade23318163+264%14229%12
koalanoobPhoenix20915148+177%14825%13
nerveAstra1169133-473%7927%12
100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
CryocellsChamber27822143+877%17126%02
AsunaNeon22416195-373%13819%61
TimotinoPhoenix19914167-268%12624%34
bangAstra15312178-568%9029%21
voraFade1129178-864%7513%12

Cấm và chọn map

  1. 100 Thieves cấm Split
  2. FURIA Esports cấm Bind
  3. 100 Thieves chọn Pearl
  4. FURIA Esports chọn Haven
  5. 100 Thieves cấm Lotus
  6. FURIA Esports cấm Fracture
  7. Breeze còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FURIA Esports vs 100 Thieves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 25 điểm Elo: FURIA Esports 1473, 100 Thieves 1498.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: FURIA Esports thắng 1, 100 Thieves thắng 2. 100 Thieves thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Sentinels Invitational 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA Esports thắng 7/10 trận, 100 Thieves thắng 6/10. FURIA Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho 100 Thieves 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA Esports vs 100 Thieves

bang
Cryo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIA EsportsĐội100 Thieves
38% (21-35)Tỉ lệ thắng map52% (44-41)
5-4Map quyết định thắng–thua9-4
29%Thắng loạt không mất map nào50%
45 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
52%Round thắng khi tấn công56%
60%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA Esports vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

FURIA EsportsFURIA Esports1thắng2thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho 100 Thieves ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của FURIA Esports và 100 Thieves trước trận

FURIA Esports · thắng 7/10100 Thieves · thắng 6/10ThắngThua
137814241471151714731498137814241471151714731498
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TSentinels2–1
BKRÜ Esports0–2
TEvil Geniuses2–1
TNRG2–0
BBBL Esports1–2
BPaper Rex1–2
TMIBR3–2
TG2 Esports2–1
TSentinels2–0
TKRÜ Esports2–1
TKRÜ Esports2–1
BNRG1–2
BSentinels0–2
TEvil Geniuses2–0
BNRG0–2
TCloud92–1
TEvil Geniuses2–0
BNRG0–2
TSentinels2–0
TLOUD2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIA Esports
100 Thieves
83%6 map · cấm 1WWLWW
Split
50%6 mapWLLWL
50%6 map · cấm 1WLLLW
Haven
40%5 map · cấm 6LLWWL
50%6 map · cấm 1WLLWL
Breeze
33%3 map · cấm 3LWL
67%3 map · cấm 4LWW
Pearl
60%5 map · cấm 2WLWWL
0%2 map · cấm 5LL
Bind
80%5 mapWWWLW
75%4 mapWWWL
Abyss
50%2 map · cấm 5LW
50%2 map · cấm 2WL
Lotus
0%1 map · cấm 2L
–
Corrode
67%3 map · cấm 3LWW
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA