Kết quả LOUD vs 100 Thieves (LOUD-100T): VCT Americas Kickoff 2026, ngày 23/01/2026

LOUDLOUD#4 · Elo 14511100 Thieves100 Thieves100 Thieves#2 · Elo 14702
VCT Americas Kickoff 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
46.1%Xác suất thắng trước trận53.9%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

LOUD vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Breeze51 phút▶
LOUDJett · Sova · Astra · KAY/O · ViperPICK
13
Thủ7:5Công6:6
100 ThievesJett · Astra · Viper · Sova · KAY/O
11
MAP 2Pearl36 phút▶
LOUDKilljoy · Yoru · Astra · Fade · Tejo
2
Công2:10Thủ0:3
100 ThievesWaylay · Astra · KAY/O · Chamber · FadePICK
13
MAP 3Bindmap quyết định44 phút▶
LOUDViper · Yoru · Brimstone · Tejo · Fade
6
Công3:9Thủ3:4
100 ThievesChamber · Waylay · Viper · Skye · Brimstone
13

Bảng điểm tuyển thủ

LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
VirtyyJett23423181+571%14122%24
cauanzinSova20518176+171%13220%21
pANcadaAstra190161510+171%13821%10
DarkerKAY/O18716165079%12818%23
lukxoViper18116165075%12634%27
100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
TimotinoJett24721212067%16531%56
CryocellsAstra21920172+363%14946%30
bangViper19215187-367%13836%00
voraSova18316176-171%11823%40
AsunaKAY/O139101616-671%8423%33

Cấm và chọn map

  1. LOUD cấm Split
  2. 100 Thieves cấm Abyss
  3. LOUD chọn Breeze
  4. 100 Thieves chọn Pearl
  5. LOUD cấm Corrode
  6. 100 Thieves cấm Haven
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

LOUD vs 100 Thieves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 19 điểm Elo: LOUD 1451, 100 Thieves 1470.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: LOUD thắng 1, 100 Thieves thắng 3. 100 Thieves thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: LOUD thắng 1/10 trận, 100 Thieves thắng 5/10. 100 Thieves đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho 100 Thieves 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình LOUD vs 100 Thieves

LOUDElo: #4
DaviH
luk xo
DarkerHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
88%Tỉ lệ thắng51%
32Trận 12 tháng35
6/1010 trận gần nhất5/10
thua 3Chuỗi hiện tạithua 1
184ACS209
0.98K/D1.05
76%KAST72%
123ADR137
20Tuổi22
01/2026Ở đội từ02/2021
200eDPI364
bang
Cryo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

LOUDĐội100 Thieves
26% (9-25)Tỉ lệ thắng map51% (42-41)
1-7Map quyết định thắng–thua7-6
0%Thắng loạt không mất map nào56%
49 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
43%Round thắng khi tấn công50%
57%Thắng hiệp 139%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

LOUD vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

LOUDLOUD1thắng3thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho 100 Thieves ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của LOUD và 100 Thieves trước trận

LOUD · thắng 1/10100 Thieves · thắng 5/10ThắngThua
136414261489155214511470136414261489155214511470
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BCloud90–2
BMIBR0–2
B100 Thieves1–2
BKRÜ Esports1–2
BNRG0–2
TLeviatán Esports2–1
BEvil Geniuses1–2
BSentinels1–2
B100 Thieves1–2
B2GAME Esports0–2
BG2 Esports1–2
TLeviatán Esports2–1
BWinthrop X Shopify Rebellion0–2
BKRÜ X LYON0–1
TWinthrop X Shopify Rebellion1–0
TFlyENVY1–0
BSentinels0–2
BSentinels0–2
TFURIA Esports2–1
TShopify Rebellion Black2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

LOUD
100 Thieves
50%2 map · cấm 1WL
Bind
60%5 mapLWWWL
50%2 mapWL
Sunset
0%3 mapLLL
0%2 map · cấm 2LL
Haven
33%3 map · cấm 2LLW
0%1 map · cấm 1L
Icebox
0%2 map · cấm 3LL
0%1 map · cấm 1L
Lotus
50%2 map · cấm 4LW
–
Split
50%2 mapLW
–
Corrode
100%2 map · cấm 2WW
0%1 mapL
Abyss
–
0%1 mapL
Ascent
–
–
Pearl
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp