Kết quả NRG vs 100 Thieves (NRG-100T): VCT Americas Kickoff 2026, ngày 01/02/2026

NRGNRGNRG#3 · Elo 16162100 Thieves100 Thieves100 Thieves#2 · Elo 14920
VCT Americas Kickoff 2026 · PlayoffsĐã kết thúcBO3LAN
74.6%Xác suất thắng trước trận25.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

NRG vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Haven49 phút▶
NRGNeon · Killjoy · Viper · Omen · Sova
13
Công7:5Thủ6:4
100 ThievesNeon · Veto · Omen · Fade · ViperPICK
9
MAP 2Corrode55 phút▶
NRGSova · Omen · Waylay · Viper · KAY/OPICK
13
Công6:6Thủ7:5
100 ThievesOmen · Sage · Veto · Waylay · Fade
11

Bảng điểm tuyển thủ

NRG
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
madaNeon21019131+664%13826%42
skubaKilljoy18215104+577%13726%42
keikoViper15912135-164%11162%01
EthanOmen15711159-482%10944%43
brawkSova15611147-364%1029%11
100 Thieves
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
TimotinoNeon25419184+164%16532%45
CryocellsVeto24219112+882%14348%33
AsunaOmen13191411-577%7121%12
voraFade1239143-582%7744%01
bangViper959113-268%6530%12

Cấm và chọn map

  1. 100 Thieves cấm Abyss
  2. NRG cấm Bind
  3. 100 Thieves chọn Haven
  4. NRG chọn Corrode
  5. 100 Thieves cấm Pearl
  6. NRG cấm Breeze
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

NRG vs 100 Thieves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 124 điểm Elo: NRG 1616, 100 Thieves 1492.
  • Đối đầuĐối đầu 10 lần từ 2024: NRG thắng 4, 100 Thieves thắng 6. 100 Thieves thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: NRG thắng 8/10 trận, 100 Thieves thắng 5/10. NRG đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 75% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình NRG vs 100 Thieves

NRGElo: #3
Ethan
Keiko
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
71%Tỉ lệ thắng56%
41Trận 12 tháng36
8/1010 trận gần nhất5/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 2
219ACS209
1.25K/D1.05
76%KAST72%
150ADR137
25Tuổi22
03/2025Ở đội từ02/2021
–eDPI364
bang
Cryo
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NRGĐội100 Thieves
62% (59-36)Tỉ lệ thắng map53% (45-40)
7-5Map quyết định thắng–thua8-5
63%Thắng loạt không mất map nào56%
48 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
54%Round thắng khi tấn công50%
60%Thắng hiệp 143%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

NRG vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

NRGNRGNRG4thắng6thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

10 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho 100 Thieves ()

Cả 10 lần gặp

Phong độ của NRG và 100 Thieves trước trận

NRG · thắng 8/10100 Thieves · thắng 5/10ThắngThua
146015251590165516161492146015251590165516161492
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BMIBR1–2
TCloud92–0
BG2 Esports0–3
TZETA DIVISION2–0
TSentinels1–0
TCubert Academy1–0
TFnatic3–2
TFnatic2–0
TMIBR2–1
TGIANTX2–0
TSentinels2–0
TLOUD2–1
BG2 Esports1–2
TLeviatán Esports2–1
BWinthrop X Shopify Rebellion0–2
BKRÜ X LYON0–1
TWinthrop X Shopify Rebellion1–0
TFlyENVY1–0
BSentinels0–2
BSentinels0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

NRG
100 Thieves
89%9 mapWWWWL
Corrode
100%3 map · cấm 1WWW
88%8 map · cấm 2WLWWW
Lotus
50%2 map · cấm 3LW
57%7 map · cấm 5LWLWW
Haven
33%3 map · cấm 3LLW
33%3 map · cấm 12WLL
Bind
80%5 mapWLWWW
25%4 map · cấm 9LLLW
Sunset
0%3 mapLLL
80%5 map · cấm 3WWWLW
Abyss
–
67%3 mapWLW
Pearl
50%2 mapWL
0%2 map · cấm 1LL
Split
67%3 mapWLW
50%4 map · cấm 4WLWL
Ascent
–
100%2 map · cấm 1WW
Icebox
0%1 map · cấm 3L

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp