Kết quả Wolves Esports vs Trace Esports (WOL-TE): VCT China Stage 1 2025, ngày 22/03/2025

62.9%Xác suất thắng trước trận37.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Wolves Esports vs Trace Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture66 phút▶
Wolves EsportsRaze · Killjoy · Tejo · Brimstone · Breach
15
Thủ6:6Công6:6OT Thủ1:1OT Công2:0
Trace EsportsBreach · Tejo · Vyse · Yoru · BrimstonePICK
13
MAP 2Pearl55 phút▶
Wolves EsportsYoru · Deadlock · Tejo · Astra · ChamberPICK
13
Công6:6Thủ7:4
Trace EsportsTejo · Yoru · Killjoy · Neon · Astra
10

Bảng điểm tuyển thủ

Wolves Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
juicyRaze26924257-1–––––
SpringBrimstone267262217+4–––––
LysoarKilljoy18620195+1–––––
YuicawBreach178172312-6–––––
SiuFatBBTejo15817234-6–––––
Trace Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
KaiYoru32034196+15–––––
HeiBVyse26728189+10–––––
LuoK1ngBrimstone204182313-5–––––
FengFTejo16819213-2–––––
BiankBreach156132318-10–––––

Cấm và chọn map

  1. Trace Esports cấm Icebox
  2. Wolves Esports cấm Lotus
  3. Trace Esports chọn Fracture
  4. Wolves Esports chọn Pearl
  5. Trace Esports cấm Haven
  6. Wolves Esports cấm Split
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Wolves Esports vs Trace Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 61 điểm Elo: Wolves Esports 1473, Trace Esports 1412.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Wolves Esports thắng 0, Trace Esports thắng 1. Trace Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT China Stage 1 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Wolves Esports thắng 6/10 trận, Trace Esports thắng 5/10. Wolves Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Wolves Esports 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Wolves Esports vs Trace Esports

juicy
Lysoar
SiuFatBBIGL
Trace EsportsElo: #137

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Wolves EsportsĐộiTrace Esports
56% (45-35)Tỉ lệ thắng map49% (50-52)
7-4Map quyết định thắng–thua9-6
50%Thắng loạt không mất map nào57%
47 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
47%Round thắng khi tấn công51%
47%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Wolves Esports vs Trace Esports: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Trace Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Wolves Esports và Trace Esports trước trận

Wolves Esports · thắng 6/10Trace Esports · thắng 5/10ThắngThua
141014451481151614791418141014451481151614791418
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TJD Gaming2–0
BNova Esports0–3
TJD Gaming2–0
TDragon Ranger Gaming2–1
TTEC Esports2–0
BNova Esports1–2
BXLG Gaming0–2
TXLG Gaming3–0
TPaper Rex2–1
BBilibili Gaming1–3
TAll Gamers2–1
BT10–2
BG2 Esports0–2
BNova Esports1–2
BEDward Gaming1–3
TBilibili Gaming2–1
TEDward Gaming2–0
TDragon Ranger Gaming2–0
BEDward Gaming0–2
TAll Gamers2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Wolves Esports
Trace Esports
50%2 map · cấm 3LW
Lotus
57%7 mapLLLWW
0%4 map · cấm 1LLLL
Split
50%2 map · cấm 3WL
67%3 mapWWL
Abyss
33%3 map · cấm 2LLW
67%3 map · cấm 1WLW
Pearl
100%2 map · cấm 3WW
100%3 map · cấm 1WWW
Haven
0%2 map · cấm 5LL
–
Bind
50%4 mapLLWW
50%2 mapLW
Fracture
0%1 map · cấm 2L
–
Icebox
–

Liquipedia CC BY-SA