Eternal Fire

Valorant
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
Hạng Valorant
#29 trên 231 đội
Hạng cao nhất 12 tháng
#808.05.26
Số ngày trong top 10
19 trên 366 ngày
Elo
1474−4 trong 30 ngày
Thành tích 12 tháng
31–20 61%
Chuỗi hiện tại
1 B
Giải LAN 12 tháng
12–9 57%
Số giải 12 tháng
8
Danh hiệu
1
Trận đã tính Elo
116
31 trận thắng20 trận thua
61%39%
Trận gần nhất
Eternal FireEF1-223.10.26SGEEintracht FrankfurtEternal FireEF2-022.10.26TGGTeam GeorgeTeam GeorgeEternal FireEF2-022.10.26NAVINatus VincereEternal FireEF2-021.10.26BLZBlezzBlezzEternal FireEF1-203.10.26PCFICPcific Esports

Eternal Fire: thay đổi đội hình

26.10.2026audazĐến từ Eternal FireInactivenguồn ↗
24.09.2026IzzyRời sang –Inactivenguồn ↗
11.09.2026nekkyĐến từ Eternal FireInactivenguồn ↗
21.10.26wezzyĐến từ NKVTProject Blender Phase 2 2026
26.09.26IzzyRời sang Pcific EsportsMonsters Reloaded Closed Qualifier 2026
15.07.26SpearĐến từ Eternal Fire PassionVCT EMEA Stage 2 2026

Mọi lượt chuyển nhượng Valorant ›

Elo của Eternal Fire sau mỗi trận

06.04.25 · Elo 14481401–155628.10.26 · Elo 1474

Bản đồ sở trường của Eternal Fire

Bản đồĐã đáThắng–thuaTỉ lệ thắngHiệu số roundChọnCấm
Lotus104-640%+117–
Split74-357%+422
Ascent72-529%−1112
Pearl33-0100%+1631
Fracture30-30%−12–1
Breeze21-150%−115
Summit11-0100%+213
Sunset10-10%−7–4
Haven10-10%−13–12

Eternal Fire: đội hình đặc vụ hay dùng trên từng map

Bản đồĐội hìnhSố lần
LotusCypher, Fade, Neon, Omen, Raze6/10
AscentAstra, Cypher, Jett, Phoenix, Sova2/7
SplitFade, Neon, Omen, Phoenix, Viper3/7
FractureAstra, Cypher, Fade, Neon, Raze2/3
PearlAstra, Cypher, Fade, Neon, Phoenix3/3
BreezeAstra, Jett, Skye, Tejo, Viper1/2
HavenCypher, Fade, Neon, Omen, Phoenix1/1
SunsetCypher, Fade, Neon, Omen, Raze1/1
SummitFade, Omen, Sage, Viper, Waylay1/1

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Những con số của Eternal Fire

Trong 12 tháng qua Eternal Fire đá 51 loạt trận: thắng 31, thua 20, tỉ lệ thắng 61%. Eternal Fire đứng thứ 29 trên bảng Elo Valorant với 1474 điểm, mất 4 điểm trong một tháng. Theo hạng giải: hạng A 9-10, hạng C 13-7, hạng D 9-3. Gặp nhiều nhất: GIANTX (4 loạt, thắng 1), FUT Esports (3 loạt, thắng 0), Team Heretics (3 loạt, thắng 1). Đỉnh Elo trong 81 trận gần đây: 1556, đạt ngày 10.05.26. Từ 2024, Eternal Fire đã giành 1 chức vô địch, gần nhất là TESFED Turkish Cup 2025.

Danh hiệu của Eternal Fire

Tính từ 2024.

Cựu tuyển thủ Eternal Fire

Lấy từ danh sách đăng ký giải: vai trò, giải cuối cùng khoác áo Eternal Fire và đội hiện tại.

Eternal Fire: câu hỏi

Đội hình Eternal Fire hiện gồm những ai?

Đội hình hiện tại của Eternal Fire: audaz, echo, EF dragon, Favian, Spear, wezzy.

Khi nào Eternal Fire đấu trận tiếp theo?

Lịch của Eternal Fire đang trống. Khi giải công bố trận mới, trang tự thêm vào.

Eternal Fire được xếp hạng thế nào ở Valorant?

Eternal Fire đứng thứ 29 trên bảng Elo Valorant với 1474 điểm, mất 4 điểm trong một tháng.

Eternal Fire vừa đá giải nào?

Eternal Fire vừa đá Project Blender Phase 2 2026, thắng 3 và thua 1 loạt trận. Kết quả từng vòng: Bảng B #1, Vòng loại trực tiếp #3.

Eternal Fire từng giành những chức vô địch nào?

Theo dữ liệu của Eloline (bắt đầu từ 2024), Eternal Fire có 1 danh hiệu: TESFED Turkish Cup 2025.

Eternal Fire đến từ đâu?

Theo hồ sơ giải đấu, Eternal Fire là đội Valorant của Thổ Nhĩ Kỳ.