Kết quả INOX Division vs VP.Prodigy (INOX-VP.P): European Pro League Regular season 6 2026, ngày 14/08/2026

86.7%Xác suất thắng trước trận13.3%
Map 1INOX DivisionthắngMap 2INOX Divisionthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

INOX Division vs VP.Prodigy: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 211 điểm Elo: INOX Division 1713, VP.Prodigy 1502.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: INOX Division thắng 7/10 trận, VP.Prodigy thắng 5/10. INOX Division đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho INOX Division 87% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình INOX Division vs VP.Prodigy

INOX DivisionElo: #83VRS: #82
AWP
FenomeNHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
69%Tỉ lệ thắng40%
65Trận 12 tháng15
7/1010 trận gần nhất4/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 2
21Tuổi20
04/2026Ở đội từ07/2026
1236eDPI–
MRcreedHồ sơ
VP.ProdigyElo: #241

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

INOX DivisionĐộiVP.Prodigy
65% (90-49)Tỉ lệ thắng map51% (120-117)
17-10Map quyết định thắng–thua14-18
57%Thắng loạt không mất map nào65%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
57%Round thắng ở bên CT48%
63%Thắng hiệp 133%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của INOX Division và VP.Prodigy trước trận

INOX Division · thắng 7/10VP.Prodigy · thắng 5/10ThắngThua
148515701656174117221498148515701656174117221498
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TINFURITY Gaming2–0
TENCE Prospects2–1
B1WIN1–2
TEternal Fire2–0
B1WIN1–2
BSinners1–2
TFalcons Force2–1
TNordic Partners Gaming2–1
TAtreides2–0
TG2 Ares2–1
TPassion Academy2–0
BTeletubisie1–2
BKUUSAMO.gg0–1
BSTATE0–2
BPhantom Academy0–2
TDiamant Esports1–0
TSINQU Rehti2–0
TEternal Fire Academy2–0
TPassion Academy2–1
Bmellren1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

INOX DivisionThắng %VP.Prodigy
60%10 mapLWLWL
Dust II
0%1 mapL
67%6 mapLWWWL
Inferno
33%3 mapLWL
50%8 mapLWWWL
Ancient
–
60%5 mapLLWWW
Nuke
100%1 mapW
50%4 mapLWLW
Overpass
0%2 mapLL
50%2 mapLW
Cache
–
50%2 mapWL
Anubis
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp