Kết quả ex-RUSTEC vs Drama eSports: NODWIN Clutch Series Season 12 2026, ngày 22/09/2026

72.5%Xác suất thắng trước trận27.5%
Map 1ERthắngMap 2Drama eSportsthắngMap 3Drama eSportsthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ex-RUSTEC vs Drama eSports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 111 điểm Elo: ex-RUSTEC 1620, Drama eSports 1509.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: ex-RUSTEC thắng 7/10 trận, Drama eSports thắng 4/10. ex-RUSTEC đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUSTEC 73% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ex-RUSTEC vs Drama eSports

ex-RUSTECElo: #108VRS: #92
IGL
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
58%Tỉ lệ thắng49%
71Trận 12 tháng84
7/1010 trận gần nhất4/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithua 4
22Tuổi23
07/2026Ở đội từ09/2026
1120eDPI1000
DEPRESHNHồ sơ
Drama eSportsElo: #203VRS: #148
IGL
IGL
AWP
Goody

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ex-RUSTECĐộiDrama eSports
56% (70-54)Tỉ lệ thắng map46% (42-49)
16-6Map quyết định thắng–thua3-11
50%Thắng loạt không mất map nào70%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
52%Round thắng ở bên CT55%
56%Thắng hiệp 160%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của ex-RUSTEC và Drama eSports trước trận

ex-RUSTEC · thắng 7/10Drama eSports · thắng 4/10ThắngThua
151115551599164316171519151115551599164316171519
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TAzuolas2–1
TWRAITH PCIFIC2–0
BBakS eSports1–2
TNAVI Junior2–1
BBlack Phoenix1–2
TNexus2–1
BQUAZAR0–2
TAzuolas2–0
TMisa Esports2–1
TEntropy2–0
BQUAZAR0–2
Bmellren1–2
BINOX Division1–2
BZOTIX1–2
TENCE2–0
TReThink2–0
TSINQU2–1
BFire Flux Esports1–2
BHeroic0–2
Tfnatic1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

ex-RUSTECThắng %Drama eSports
57%14 mapWWWWL
Dust II
100%1 mapW
40%10 mapWWLLW
Nuke
–
67%9 mapWLWWL
Anubis
–
50%6 mapWWLWL
Inferno
0%2 mapLL
50%4 mapWWLL
Cache
–
100%3 mapWWW
Mirage
100%1 mapW
–
Ancient
0%2 mapLL

Liquipedia CC BY-SA