Kết quả Black Phoenix vs ex-RUSTEC: NODWIN Clutch Series Season 12 2026, ngày 17/09/2026

45%Xác suất thắng trước trận55%
Map 1Black PhoenixBlack PhoenixthắngMap 2ERthắngMap 3Black PhoenixBlack Phoenixthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Black Phoenix vs ex-RUSTEC: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 24 điểm Elo: Black Phoenix 1587, ex-RUSTEC 1611.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Black Phoenix thắng 0, ex-RUSTEC thắng 1. ex-RUSTEC thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại CCT Europe Series #7 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Black Phoenix thắng 3/10 trận, ex-RUSTEC thắng 6/10. ex-RUSTEC đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUSTEC 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Black Phoenix vs ex-RUSTEC

AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
50%Tỉ lệ thắng58%
46Trận 12 tháng66
3/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 1
24Tuổi22
07/2026Ở đội từ07/2026
1000eDPI1120
ex-RUSTECElo: #108VRS: #92
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Black PhoenixĐộiex-RUSTEC
48% (56-60)Tỉ lệ thắng map56% (62-48)
14-10Map quyết định thắng–thua14-4
39%Thắng loạt không mất map nào52%
44 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
54%Round thắng ở bên CT52%
51%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Black Phoenix vs ex-RUSTEC: các lần gặp trước trận này

Black PhoenixBlack PhoenixBlack Phoenix0thắng1thắngERex-RUSTEC

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho ex-RUSTEC ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Black Phoenix và ex-RUSTEC trước trận

Black Phoenix · thắng 3/10ex-RUSTEC · thắng 6/10ThắngThua
156915941619164315891606156915941619164315891606
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TENCE2–0
BJust Players0–2
BWW Team1–2
BNemiga1–2
BINOX Division1–2
TPsychoFace2–1
THAVU2–0
BUNiTY esports0–2
BInfinite0–2
Bex-Zero Tenacity0–2
TNexus2–1
BQUAZAR0–2
TAzuolas2–0
TMisa Esports2–1
TEntropy2–0
TFortress2–0
BFORZE Reload0–2
TSpirit Academy2–0
BFORZE Reload0–2
BINOX Division0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Black PhoenixThắng %ex-RUSTEC
67%21 mapLLWWW
Dust II
57%14 mapLWWWW
50%8 mapLWWWL
Nuke
40%10 mapWLLWW
0%8 mapLLLLL
Anubis
67%9 mapLWWLW
55%11 mapWWLLW
Mirage
100%3 mapWWW
75%8 mapWLWWL
Inferno
50%6 mapLWLWW
57%7 mapWWLWW
Cache
50%4 mapLLWW
0%1 mapL
Ancient
–

Liquipedia CC BY-SA