Kết quả Phantom vs VP.Prodigy (PHA-VP.P): CCT Europe Series #15 season 3 2026, ngày 11/02/2026

52.2%Xác suất thắng trước trận47.8%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Phantom vs VP.Prodigy: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Overpass95 phút
Phantom
22
CT5:7T7:5OT1 T1:2OT1 CT2:1OT2 CT2:1OT2 T1:2OT3 T3:0OT3 CT1:1
VP.Prodigy
19
MAP 2Nuke44 phút
Phantom
9
T4:8CT5:5
VP.Prodigy
13
MAP 3Dust II50 phút
Phantom
10
CT4:8T6:5
VP.Prodigy
13

Liquipedia CC BY-SA

Phantom vs VP.Prodigy: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 10 điểm Elo: Phantom 1539, VP.Prodigy 1529.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Phantom thắng 1, VP.Prodigy thắng 0. Phantom thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Exort Meteor Season 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Phantom thắng 4/10 trận, VP.Prodigy thắng 9/10. VP.Prodigy đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); VP.Prodigy giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Phantom vs VP.Prodigy

PhantomElo: #72VRS: #72
DGLAWP
Kylar
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
44%Tỉ lệ thắng47%
43Trận 12 tháng32
4/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 2
27Tuổi19
02/2025Ở đội từ10/2024
1000eDPI–
AquaRSHồ sơ
VP.ProdigyElo: #241
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

PhantomĐộiVP.Prodigy
48% (98-106)Tỉ lệ thắng map52% (107-98)
15-16Map quyết định thắng–thua15-16
55%Thắng loạt không mất map nào62%
43 phútThời lượng trung bình 1 map42 phút
51%Round thắng ở bên CT48%
64%Thắng hiệp 122%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phantom vs VP.Prodigy: các lần gặp trước trận này

PhantomPhantomPhantom1thắng0thắngVP.ProdigyVP.Prodigy

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Phantom ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Phantom và VP.Prodigy trước trận

Phantom · thắng 4/10VP.Prodigy · thắng 9/10
TWHITEBIRD2–0
BOG0–2
TLazer Cats1–0
B9INE0–1
TENJOY1–0
BSTATE0–2
BAM Gaming0–2
BMASONIC0–2
TFORZE Reload2–0
BFavbet0–2
Tex-FUT Academy2–0
TMASONIC2–0
TLAGUNA2–1
BENJOY1–2
TGenOne2–1
TMASONIC2–0
TQUAZAR2–1
TImperial Academy2–0
TALGO Esports1–0
TFalcons Force1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

PhantomThắng %VP.Prodigy
75%4 mapWLWW
Nuke
0%1 mapL
50%2 mapLW
Mirage
33%3 mapLWL
0%1 mapL
Dust II
25%4 mapWLLL
–
Train
50%4 mapLWWL
100%1 mapW
Overpass
50%2 mapWL
0%2 mapLL
Anubis
–
0%1 mapL
Ancient
–

Liquipedia CC BY-SA