Kết quả GenOne vs VP.Prodigy (G1-VP.P): CCT Europe Series #15 season 3 2026, ngày 08/02/2026

78.9%Xác suất thắng trước trận21.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

GenOne vs VP.Prodigy: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Overpass50 phút
GenOne
9
T6:6CT3:7
VP.Prodigy
13
MAP 2Nuke56 phút
GenOne
16
CT6:6T6:6OT1 T3:0OT1 CT1:0
VP.Prodigy
12
MAP 3Dust II47 phút
GenOne
11
CT8:4T3:9
VP.Prodigy
13

Liquipedia CC BY-SA

GenOne vs VP.Prodigy: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 150 điểm Elo: GenOne 1653, VP.Prodigy 1503.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: GenOne thắng 1, VP.Prodigy thắng 0. GenOne thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại ESEA Advanced Europe season 48 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: GenOne thắng 6/10 trận, VP.Prodigy thắng 7/10. VP.Prodigy đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho GenOne 79% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình GenOne vs VP.Prodigy

GenOneElo: #103VRS: #66
Djoko
Misutaaa
BrooxsyHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng43%
–Trận 12 tháng28
–10 trận gần nhất5/10
–Chuỗi hiện tạithắng 2
24Tuổi19
03/2025Ở đội từ10/2024
620eDPI–
AquaRSHồ sơ
VP.ProdigyElo: #241
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

GenOneĐộiVP.Prodigy
56% (200-157)Tỉ lệ thắng map51% (98-94)
34-23Map quyết định thắng–thua13-15
55%Thắng loạt không mất map nào63%
46 phútThời lượng trung bình 1 map41 phút
51%Round thắng ở bên CT45%
25%Thắng hiệp 125%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

GenOne vs VP.Prodigy: các lần gặp trước trận này

GenOneGenOneGenOne1thắng0thắngVP.ProdigyVP.Prodigy

1 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho GenOne ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của GenOne và VP.Prodigy trước trận

GenOne · thắng 6/10VP.Prodigy · thắng 7/10
BECSTATIC0–2
TAM Gaming2–0
TSinners2–1
TAaB Esport2–0
BAM Gaming1–2
TEternal Fire2–0
BBetclic Apogee Esports0–2
TFingers Crossed2–1
BTeam Nemesis0–2
TARCRED2–0
TMASONIC2–0
TQUAZAR2–1
TImperial Academy2–0
TALGO Esports1–0
TFalcons Force1–0
BOmega1–2
TQUAZAR2–0
BUrsa0–1
TNAVI Junior2–0
BeLITenergy0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

GenOneThắng %VP.Prodigy
0%1 mapL
Dust II
0%3 mapLLL
–
Train
50%4 mapLWWL
33%3 mapLWL
Ancient
–
50%2 mapLW
Overpass
0%1 mapL
–
Mirage
33%3 mapLWL
0%2 mapLL
Inferno
–
0%1 mapL
Nuke
–

Liquipedia CC BY-SA