Kết quả ASTRAL vs VP.Prodigy (ASTR-VP.P): CCT Europe Series #15 season 3 2026, ngày 16/02/2026

27.7%Xác suất thắng trước trận72.3%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ASTRAL vs VP.Prodigy: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Dust II39 phút
ASTRAL
13
T7:5CT6:2
VP.Prodigy
7
MAP 2Inferno52 phút
ASTRAL
11
T4:8CT7:5
VP.Prodigy
13
MAP 3Nuke33 phút
ASTRAL
6
T1:11CT5:2
VP.Prodigy
13

Liquipedia CC BY-SA

ASTRAL vs VP.Prodigy: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 110 điểm Elo: ASTRAL 1423, VP.Prodigy 1533.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: ASTRAL thắng 3/10 trận, VP.Prodigy thắng 5/10. VP.Prodigy đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho VP.Prodigy 72% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ASTRAL vs VP.Prodigy

ASTRALElo: #134VRS: #91
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
45%Tỉ lệ thắng49%
22Trận 12 tháng43
2/1010 trận gần nhất5/10
thua 5Chuỗi hiện tạithắng 1
23Tuổi19
09/2025Ở đội từ10/2024
AquaRSHồ sơ
VP.ProdigyElo: #241
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ASTRALĐộiVP.Prodigy
38% (20-32)Tỉ lệ thắng map52% (119-111)
3-4Map quyết định thắng–thua18-18
40%Thắng loạt không mất map nào59%
43 phútThời lượng trung bình 1 map42 phút
44%Round thắng ở bên CT45%
40%Thắng hiệp 138%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của ASTRAL và VP.Prodigy trước trận

ASTRAL · thắng 3/10VP.Prodigy · thắng 5/10
BTNT1–2
Blos kogutos1–2
BTDK0–2
Bex-Flame Sharks0–2
TNexus2–1
TkONO.ECF2–1
Bex-Zero Tenacity0–2
BOlyBet SB1–2
BMOUZ NXT0–2
TMINLATE1–0
Billwill0–2
BENCE Academy0–2
TBushido Wildcats2–0
TRebels Gaming2–1
BMetizport0–2
TAlliance2–1
BGenOne1–2
TLAGUNA2–0
BFavbet1–2
TPhantom2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

ASTRALThắng %VP.Prodigy
50%2 mapLW
Dust II
33%6 mapLWWLL
33%3 mapLWL
Nuke
67%3 mapWWL
0%1 mapL
Mirage
33%3 mapLWL
–
Overpass
25%4 mapLLWL
–
Train
50%4 mapLWWL
67%3 mapWLW
Anubis
–
0%3 mapLLL
Ancient
–
100%1 mapW
Inferno
0%2 mapLL

Liquipedia CC BY-SA