Kết quả Falcons Esport vs Spacestation Gaming (FLCS-SSG): Esports World Cup 2025, ngày 05/08/2025

47.7%Xác suất thắng trước trận52.3%
Xem lại
Esports World Cup 2025 · Tứ kết nhánh dưới 1Falcons EsportFalcons EsportFalcons EsportSpacestation GamingSpacestation GamingSpacestation GamingVS
XEM LẠIYouTube · Esports World Cup · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Falcons Esport vs Spacestation Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nighthaven Labs41 phút▶
Falcons EsportĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Mira, Clash, Thermite, Hibana, AcePICK
3
Công1:5Thủ2:2
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Ace, Deimos, Thermite, Bandit, Kaid, Clash
7
MAP 2Border55 phút▶
Falcons EsportĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Blitz, Twitch, Azami, Lesion, Ela
7
Thủ2:4Công4:2OT Công0:2OT Thủ1:0
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Smoke, Mira, Montagne, Deimos, GrimPICK
8

Cấm và chọn map

  1. Falcons Esport cấm Chalet
  2. Spacestation Gaming cấm Clubhouse
  3. Falcons Esport cấm Kafe Dostoyevsky
  4. Spacestation Gaming cấm Lair
  5. Falcons Esport chọn Nighthaven Labs
  6. Spacestation Gaming chọn Border
  7. Falcons Esport cấm Skyscraper
  8. Spacestation Gaming cấm Bank
  9. Consulate còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Falcons Esport vs Spacestation Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 10 điểm Elo: Falcons Esport 1694, Spacestation Gaming 1704.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Falcons Esport thắng 5/10 trận, Spacestation Gaming thắng 6/10. Spacestation Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Spacestation Gaming giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Falcons Esport vs Spacestation Gaming

BriD
Shaiiko
Solotov
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
29Tuổi19
05/2025Ở đội từ09/2023
Fultz
J90

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Falcons EsportĐộiSpacestation Gaming
61% (42-27)Tỉ lệ thắng map56% (40-31)
3-5Map quyết định thắng–thua7-3
70%Thắng loạt không mất map nào36%
49 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
41%Round thắng khi tấn công44%
54%Thắng hiệp 145%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Falcons Esport và Spacestation Gaming trước trận

Falcons Esport · thắng 5/10Spacestation Gaming · thắng 6/10ThắngThua
167416881703171716941704167416881703171716941704
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Secret0–1
BG2 Esports1–2
TTeam Secret2–0
TVirtus.pro2–1
TMACKO Esports2–0
BTeam Secret0–2
TGen.G Esports2–0
BG2 Esports0–1
BWYLDE0–1
TTeam Secret1–0
BW7M Gaming0–1
TDarkZero Esports2–1
TShopify Rebellion2–1
TOxygen Esports2–1
TM802–1
BWildcard Gaming0–2
TDarkZero Esports1–0
TOxygen Esports1–0
BM800–1
BShopify Rebellion0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Falcons Esport
Spacestation Gaming
17%6 map · cấm 10WLLLL
Kafe Dostoyevsky
75%8 map · cấm 1WLWWW
80%5 map · cấm 6WWLWW
Bank
29%7 map · cấm 3WLLWL
67%3 map · cấm 5LWW
Nighthaven Labs
50%8 map · cấm 13LWWLL
89%9 map · cấm 2WWWWW
Clubhouse
0%1 map · cấm 22L
60%5 map · cấm 17LWWWL
Consulate
20%5 map · cấm 10LLLWL
25%4 map · cấm 16LWLL
Chalet
67%6 map · cấm 2LLWWW
20%5 map · cấm 6LWLLL
Skyscraper
67%3 map · cấm 16WWL
50%2 map · cấm 16LW
Border
80%5 map · cấm 3LWWWW
60%5 map · cấm 14WLWLW
Lair
0%1 map · cấm 19L

Liquipedia CC BY-SA