Kết quả Oxygen Esports vs Spacestation Gaming (OXG-SSG): North America League Stage 1 2025, ngày 18/07/2025

48.8%Xác suất thắng trước trận51.2%

MVP:GMZ, J9O, Nuers

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Oxygen Esports vs Spacestation Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bank61 phút
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Glaz, Montagne, Dokkaebi, Azami, Castle, ClashPICK
8
Thủ3:3Công3:3OT Thủ2:0OT Công0:1
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Mira, Azami, Blitz, Montagne, Ying
7
MAP 2Border60 phút
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Ying, Glaz, Azami, Smoke, Mute
7
Thủ4:2Công2:4OT Công1:1OT Thủ0:1
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Castle, Smoke, Blitz, Montagne, BlackbeardPICK
8
MAP 3Kafe Dostoyevskymap quyết định43 phút
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Ying, Rauora, Azami, Castle, Valkyrie
3
Thủ3:3Công0:4
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Mira, Goyo, Blitz, Montagne, Blackbeard
7

Cấm và chọn map

  1. Oxygen Esports cấm Skyscraper
  2. Spacestation Gaming cấm Clubhouse
  3. Oxygen Esports cấm Chalet
  4. Spacestation Gaming cấm Lair
  5. Oxygen Esports chọn Bank
  6. Spacestation Gaming chọn Border
  7. Oxygen Esports cấm Nighthaven Labs
  8. Spacestation Gaming cấm Consulate
  9. Kafe Dostoyevsky còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Interro, Jesse Chick

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Oxygen Esports vs Spacestation Gaming

Atom
GMZ
Yoggah
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tuổi19
06/2025Ở đội từ09/2023
Fultz
J90

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Oxygen Esports vs Spacestation Gaming: các lần gặp trước trận này

5 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Spacestation Gaming ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của Oxygen Esports và Spacestation Gaming trước trận

Oxygen Esports · thắng 5/10Spacestation Gaming · thắng 6/10ThắngThua
166816821695170916871692166816821695170916871692
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TWildcard Gaming2–0
BM801–2
BCloud90–1
BSpacestation Gaming0–1
TWildcard Gaming1–0
BM800–1
BShopify Rebellion0–1
TSTANDBY LFO1–0
TENVY1–0
TTeam Cruelty1–0
TM802–1
BWildcard Gaming0–2
TDarkZero Esports1–0
TOxygen Esports1–0
BM800–1
BShopify Rebellion0–1
TSTANDBY LFO1–0
TENVY1–0
TCloud91–0
BWildcard Gaming0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Oxygen Esports
Spacestation Gaming
0%4 map · cấm 10LLLL
Chalet
75%8 map · cấm 1LLWWW
75%4 map · cấm 9LWWW
Kafe Dostoyevsky
67%6 map · cấm 1WWLWW
25%4 map · cấm 11LWLL
Nighthaven Labs
50%6 map · cấm 13WLLLW
100%3 map · cấm 2WWW
Bank
17%6 map · cấm 3LWLLL
67%3 map · cấm 7WLW
Consulate
33%6 map · cấm 9LLLWL
50%4 map · cấm 4WWLL
Lair
0%1 map · cấm 17L
75%4 map · cấm 1LWWW
Clubhouse
0%1 map · cấm 20L
50%2 map · cấm 1LW
Border
100%3 map · cấm 3WWW
0%1 map · cấm 14L
Skyscraper
50%2 map · cấm 15WL

Liquipedia CC BY-SA

52% · 29 mapTất cả map39 map · 51%
48%Round thắng khi tấn công45%
39%Thắng hiệp 152%