Kết quả Oxygen Esports vs Spacestation Gaming (OXG-SSG): Esports World Cup 2025, ngày 06/08/2025

43.3%Xác suất thắng trước trận56.7%
Xem lại
Esports World Cup 2025 · Bán kết nhánh dưới 1Oxygen EsportsOxygen EsportsOxygen EsportsSpacestation GamingSpacestation GamingSpacestation GamingVS
XEM LẠIYouTube · Esports World Cup · EN

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Oxygen Esports vs Spacestation Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Consulate47 phút▶
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Clash, Mute, Warden, Glaz, Deimos, DokkaebiPICK
4
Công2:4Thủ2:3
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Blitz, Deimos, Clash, Fenrir, Azami
7
MAP 2Chalet50 phút▶
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Clash, Castle, Warden, Ace, Hibana, Blackbeard
5
Công3:3Thủ2:4
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Blitz, Blackbeard, Azami, Fenrir, MiraPICK
7

Cấm và chọn map

  1. Oxygen Esports cấm Kafe Dostoyevsky
  2. Spacestation Gaming cấm Clubhouse
  3. Oxygen Esports cấm Skyscraper
  4. Spacestation Gaming cấm Lair
  5. Oxygen Esports chọn Consulate
  6. Spacestation Gaming chọn Chalet
  7. Oxygen Esports cấm Border
  8. Spacestation Gaming cấm Bank
  9. Nighthaven Labs còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Oxygen Esports vs Spacestation Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 31 điểm Elo: Oxygen Esports 1683, Spacestation Gaming 1714.
  • Đối đầuĐối đầu 6 lần từ 2024: Oxygen Esports thắng 1, Spacestation Gaming thắng 5. Spacestation Gaming thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Oxygen Esports thắng 3/10 trận, Spacestation Gaming thắng 7/10. Spacestation Gaming đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Spacestation Gaming 57% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Oxygen Esports vs Spacestation Gaming

Atom
GMZ
Yoggah
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tuổi19
06/2025Ở đội từ09/2023
Fultz
J90

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Oxygen EsportsĐộiSpacestation Gaming
53% (40-35)Tỉ lệ thắng map58% (42-31)
3-6Map quyết định thắng–thua7-3
79%Thắng loạt không mất map nào42%
52 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
44%Round thắng khi tấn công44%
45%Thắng hiệp 145%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Oxygen Esports vs Spacestation Gaming: các lần gặp trước trận này

6 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Spacestation Gaming ()

Cả 6 lần gặp

Phong độ của Oxygen Esports và Spacestation Gaming trước trận

Oxygen Esports · thắng 3/10Spacestation Gaming · thắng 7/10ThắngThua
166816861704172216831714166816861704172216831714
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BNinjas in Pyjamas0–1
TFURIA Esports1–0
BSpacestation Gaming1–2
TWildcard Gaming2–0
BM801–2
BCloud90–1
BSpacestation Gaming0–1
TWildcard Gaming1–0
BM800–1
BShopify Rebellion0–1
TFalcons Esport2–0
BW7M Gaming0–1
TDarkZero Esports2–1
TShopify Rebellion2–1
TOxygen Esports2–1
TM802–1
BWildcard Gaming0–2
TDarkZero Esports1–0
TOxygen Esports1–0
BM800–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Oxygen Esports
Spacestation Gaming
25%4 map · cấm 10LWLL
Nighthaven Labs
56%9 map · cấm 12WLWWL
75%4 map · cấm 9WWWL
Kafe Dostoyevsky
71%7 map · cấm 1WLWWW
100%3 map · cấm 3WWW
Bank
29%7 map · cấm 4WLLWL
50%4 map · cấm 6WLWL
Consulate
20%5 map · cấm 10LLLWL
0%3 map · cấm 10LLL
Chalet
60%5 map · cấm 2LLWWW
0%1 map · cấm 3L
Border
83%6 map · cấm 2WLWWW
100%4 map · cấm 1WWWW
Clubhouse
0%1 map · cấm 22L
0%1 map · cấm 14L
Skyscraper
67%3 map · cấm 16WWL
33%3 map · cấm 5WLL
Lair
–

Liquipedia CC BY-SA