Tyson Pedro
6-5-0Thành tích UFC6-5-0
Elo hiện tại1508
Elo đỉnh1531
Tuổi35
Chiều cao190,5 cm
Sải tay200,7 cm
Elo qua từng trận
Lịch sử trận UFC
| Kết quả | Đối thủ | Cách thắng | Sự kiện | Elo sau |
|---|---|---|---|---|
| Thua | Vitor Petrinohạng dưới nặng | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Rozenstruik vs. Gaziev02/03/2024 | 1508 |
| Thắng | Anton Turkaljhạng dưới nặng | KO/TKOđấm · H1 2:12 | UFC 293: Adesanya vs. Strickland10/09/2023 | 1523 |
| Thua | Modestas Bukauskashạng dưới nặng | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski12/02/2023 | 1509 |
| Thắng | Harry Hunsuckerhạng dưới nặng | KO/TKOđá thân và đấm · H1 1:05 | UFC 278: Usman vs. Edwards 220/08/2022 | 1528 |
| Thắng | Ike Villanuevahạng dưới nặng | KO/TKOleg kick and punches · H1 4:55 | UFC Fight Night: Lemos vs. Andrade23/04/2022 | 1514 |
| Thua | Maurício Ruahạng dưới nặng | KO/TKOđấm · H3 0:43 | UFC Fight Night: dos Santos vs. Tuivasa02/12/2018 | 1500 |
| Thua | Ovince Saint Preuxhạng dưới nặng | Khoá siếtstraight armbar · H1 2:54 | UFC Fight Night: Cowboy vs. Edwards23/06/2018 | 1515 |
| Thắng | Saparbek Safarovhạng dưới nặng | Khoá siếtkhoá kimura · H1 3:54 | UFC 221: Romero vs. Rockhold11/02/2018 | 1530 |
| Thua | Ilir Latifihạng dưới nặng | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 215: Nunes vs. Shevchenko 209/09/2017 | 1515 |
| Thắng | Paul Craighạng dưới nặng | KO/TKOchỏ · H1 4:10 | UFC 209: Woodley vs. Thompson 204/03/2017 | 1531 |
| Thắng | Khalil Rountree Jr.hạng dưới nặng | Khoá siếtsiết cổ từ sau · H1 4:07 | UFC Fight Night: Whittaker vs. Brunson27/11/2016 | 1515 |
Nguồn: Wikipedia: Tyson Pedro (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.