UFCBoxing sắp có

Modestas Bukauskas vs. Tyson Pedro: UFC 284, 12/02/2023

UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski · RAC Arena, Perth, Australia
Chủ nhật12/02Điểm · H3hạng dưới nặng
41,6% (Elo 1469)(Elo 1528) 58,4%

Kết quả

Modestas Bukauskas thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Tyson Pedro 58,4%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Modestas Bukauskas 1469, Tyson Pedro 1528: chênh 59 điểm.
Đối thủ chung
Khalil Rountree Jr. (Bukauskas: Thua; Pedro: Thắng).
Phong độ
Modestas Bukauskas thắng 1/4 trận gần nhất, Tyson Pedro thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Tyson Pedro.
Kết luận
Tyson Pedro nhỉnh hơn · Tyson Pedro 58,4% theo Elo.
Modestas Bukauskas41,6%ELO58,4%Tyson Pedro
1469 · Elo trước trận · 1528

Đối thủ chung

Đối thủModestas BukauskasTyson Pedro
Khalil Rountree Jr.
ThuaKO/TKO (leg kick), 04/09/2021
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 27/11/2016

Phong độ

Modestas Bukauskas · thắng 1/4 gần nhấtTyson Pedro · thắng 3/5 gần nhất
1450150015502017201820192020202120222023Modestas Bukauskas 2020-07-16: 1516Modestas Bukauskas 2020-10-18: 1501Modestas Bukauskas 2021-03-27: 1485Modestas Bukauskas 2021-09-04: 1469Modestas Bukauskas 2023-02-12: 14871487Tyson Pedro 2016-11-27: 1515Tyson Pedro 2017-03-04: 1531Tyson Pedro 2017-09-09: 1515Tyson Pedro 2018-02-11: 1530Tyson Pedro 2018-06-23: 1515Tyson Pedro 2018-12-02: 1500Tyson Pedro 2022-04-23: 1514Tyson Pedro 2022-08-20: 1528Tyson Pedro 2023-02-12: 15091509

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Modestas Bukauskas
Tyson Pedro

So sánh chỉ số

29Tuổi31
190,5 cmChiều cao190,5 cm
198,1 cmSải tay200,7 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
1-3-0Thành tích UFC5-3-0
1563Elo đỉnh1531

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN / ESPN+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski diễn ra khi nào, ở đâu?

Chủ Nhật, 12/02/2023 tại RAC Arena, Perth, Australia.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 284 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.