UFCBoxing sắp có

Islam Makhachev vs. Alexander Volkanovski: UFC 284, 12/02/2023

UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski · RAC Arena, Perth, Australia
Chủ nhật12/02Điểm · H5Tranh đai · 5 hiệp
46,9% (Elo 1670)(Elo 1692) 53,1%

Kết quả

Islam Makhachev thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 5, 5:00

Elo trước trận cho Alexander Volkanovski 53,1%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Islam Makhachev 1670, Alexander Volkanovski 1692: chênh 22 điểm.
Phong độ
Islam Makhachev thắng 5/5 trận gần nhất, Alexander Volkanovski thắng 5/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Alexander Volkanovski 53,1% theo Elo.
Islam Makhachev46,9%ELO53,1%Alexander Volkanovski
1670 · Elo trước trận · 1692

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Islam Makhachev · thắng 5/5 gần nhấtAlexander Volkanovski · thắng 5/5 gần nhất
1500155016001650170020162017201820192020202120222023Islam Makhachev 2015-05-23: 1516Islam Makhachev 2015-10-03: 1501Islam Makhachev 2016-09-17: 1519Islam Makhachev 2017-02-11: 1538Islam Makhachev 2018-01-20: 1556Islam Makhachev 2018-07-28: 1572Islam Makhachev 2019-04-20: 1585Islam Makhachev 2019-09-07: 1599Islam Makhachev 2021-03-06: 1614Islam Makhachev 2021-07-17: 1626Islam Makhachev 2021-10-30: 1640Islam Makhachev 2022-02-26: 1652Islam Makhachev 2022-10-22: 1670Islam Makhachev 2023-02-12: 16871687Alexander Volkanovski 2016-11-27: 1515Alexander Volkanovski 2017-06-11: 1530Alexander Volkanovski 2017-11-19: 1545Alexander Volkanovski 2018-02-11: 1561Alexander Volkanovski 2018-07-14: 1580Alexander Volkanovski 2018-12-29: 1596Alexander Volkanovski 2019-05-11: 1613Alexander Volkanovski 2019-12-14: 1632Alexander Volkanovski 2020-07-12: 1650Alexander Volkanovski 2021-09-25: 1664Alexander Volkanovski 2022-04-09: 1676Alexander Volkanovski 2022-07-02: 1692Alexander Volkanovski 2023-02-12: 16751675

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Islam Makhachev
  • Thắng
    Charles OliveiraKhoá siết (siết tam giác tay) · H2 3:16
  • Thắng
    King GreenKO/TKO (đấm) · H1 3:23
  • Thắng
    Dan HookerKhoá siết (khoá kimura) · H1 2:25
  • Thắng
    Thiago MoisésKhoá siết (siết cổ từ sau) · H4 2:38
  • Thắng
    Drew DoberKhoá siết (siết tam giác tay) · H3 1:37
Alexander Volkanovski
  • Thắng
    Max HollowayĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Jung Chan-sungKO/TKO (đấm) · H4 0:45
  • Thắng
    Brian OrtegaĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Max HollowayĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Max HollowayĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00

So sánh chỉ số

31Tuổi34
177,8 cmChiều cao167,6 cm
177,8 cmSải taychưa có dữ liệu
SouthpawThế đứngOrthodox
12-1-0Thành tích UFC12-0-0
1752Elo đỉnh1692

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN / ESPN+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski diễn ra khi nào, ở đâu?

Chủ Nhật, 12/02/2023 tại RAC Arena, Perth, Australia.

Trận này có mấy hiệp?

Trận tranh đai có 5 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 284 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.