UFCBoxing sắp có

Clay Guida vs. B.J. Penn: UFC 237, 11/05/2019

UFC 237: Namajunas vs. Andrade · Jeunesse Arena, Rio de Janeiro, Brazil
Clay Guida14-12-0
Thứ 711/05Điểm · H3hạng nhẹ
B.J. Penn12-12-2
54,6% (Elo 1538)(Elo 1506) 45,4%

Kết quả

Clay Guida thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Clay Guida 54,6%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Clay Guida 1538, B.J. Penn 1506: chênh 32 điểm.
Đối thủ chung
Diego Sanchez (Guida: Thua; Penn: Thắng). Kenny Florian (Guida: Thua; Penn: Thắng). Din Thomas (Guida: Thua; Penn: Thắng).
Phong độ
Clay Guida thắng 2/5 trận gần nhất, B.J. Penn thắng 0/5. Phong độ nghiêng về Clay Guida.
Kết luận
Trận cân bằng · Clay Guida 54,6% theo Elo.
Clay Guida54,6%ELO45,4%B.J. Penn
1538 · Elo trước trận · 1506

Đối thủ chung

Đối thủClay GuidaB.J. Penn
Diego Sanchez
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 20/06/2009
ThắngKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 12/12/2009
Kenny Florian
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 12/12/2009
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 08/08/2009
Din Thomas
ThuaĐiểm (đồng thuận), 25/01/2007
ThắngKO/TKO (gối), 29/06/2001

Phong độ

Clay Guida · thắng 2/5 gần nhấtB.J. Penn · thắng 0/5 gần nhất
1450150015501600165020022006201020142018Clay Guida 2006-10-14: 1516Clay Guida 2007-01-25: 1500Clay Guida 2007-06-16: 1484Clay Guida 2007-08-25: 1501Clay Guida 2007-12-08: 1488Clay Guida 2008-04-02: 1505Clay Guida 2008-09-17: 1522Clay Guida 2009-01-31: 1540Clay Guida 2009-06-20: 1527Clay Guida 2009-12-12: 1514Clay Guida 2010-03-21: 1529Clay Guida 2010-08-07: 1545Clay Guida 2011-01-01: 1559Clay Guida 2011-06-04: 1573Clay Guida 2011-11-12: 1555Clay Guida 2012-06-22: 1541Clay Guida 2013-01-26: 1556Clay Guida 2013-08-31: 1540Clay Guida 2014-04-11: 1555Clay Guida 2014-07-26: 1540Clay Guida 2015-04-04: 1556Clay Guida 2015-11-07: 1539Clay Guida 2016-06-04: 1523Clay Guida 2017-06-25: 1539Clay Guida 2017-11-11: 1555Clay Guida 2018-06-09: 1538Clay Guida 2019-05-11: 15531553B.J. Penn 2001-05-04: 1516B.J. Penn 2001-06-29: 1531B.J. Penn 2001-11-02: 1546B.J. Penn 2002-01-11: 1531B.J. Penn 2002-05-10: 1546B.J. Penn 2002-09-27: 1561B.J. Penn 2003-02-28: 1559B.J. Penn 2004-01-31: 1577B.J. Penn 2006-03-04: 1560B.J. Penn 2006-09-23: 1548B.J. Penn 2007-06-23: 1565B.J. Penn 2008-01-19: 1581B.J. Penn 2008-05-24: 1596B.J. Penn 2009-01-31: 1582B.J. Penn 2009-08-08: 1599B.J. Penn 2009-12-12: 1616B.J. Penn 2010-04-10: 1598B.J. Penn 2010-08-28: 1582B.J. Penn 2010-11-20: 1601B.J. Penn 2011-02-27: 1604B.J. Penn 2011-10-29: 1584B.J. Penn 2012-12-08: 1567B.J. Penn 2014-07-06: 1552B.J. Penn 2017-01-15: 1537B.J. Penn 2017-06-25: 1521B.J. Penn 2018-12-29: 1506B.J. Penn 2019-05-11: 14911491

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Clay Guida
  • Thua
    Charles OliveiraKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 2:18
  • Thắng
    Joe LauzonKO/TKO (đấm và chỏ) · H1 1:07
  • Thắng
    Erik KochĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Brian OrtegaKO/TKO (gối) · H3 4:40
  • Thua
    Thiago TavaresKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 0:39
B.J. Penn

So sánh chỉ số

37Tuổi40
170,2 cmChiều cao175,3 cm
177,8 cmSải taychưa có dữ liệu
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
14-12-0Thành tích UFC12-12-2
1573Elo đỉnh1616

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN

Thẻ phụ sớm: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 237: Namajunas vs. Andrade

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 237: Namajunas vs. Andrade diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 11/05/2019 tại Jeunesse Arena, Rio de Janeiro, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 237 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.