UFC 144: Edgar vs. Henderson · Saitama Super Arena, Saitama, Japan
39,6% (Elo 1556)
(Elo 1629) 60,4%
Kết quả
Benson Henderson thắng Điểm (đồng thuận)
hiệp 5, 5:00
Elo trước trận cho Frankie Edgar 60,4%: đoán sai
Dự đoán theo Elo
- Elo
- Benson Henderson 1556, Frankie Edgar 1629: chênh 73 điểm.
- Đối thủ chung
- Mark Bocek (Henderson: Thắng; Edgar: Thắng).
- Phong độ
- Benson Henderson thắng 3/3 trận gần nhất, Frankie Edgar thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Benson Henderson.
- Kết luận
- Frankie Edgar nhỉnh hơn · Frankie Edgar 60,4% theo Elo. Phong độ nghiêng về Benson Henderson.
Benson Henderson39,6%ELO60,4%Frankie Edgar
1556 · Elo trước trận · 1629
Đối thủ chung
| Đối thủ | Benson Henderson | Frankie Edgar |
|---|---|---|
| Mark Bocek | ThắngĐiểm (đồng thuận), 30/04/2011 | ThắngKO/TKO (đấm), 07/07/2007 |
Phong độ
Benson Henderson · thắng 3/3 gần nhấtFrankie Edgar · thắng 4/5 gần nhất
Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.
Benson Henderson
- ThắngClay GuidaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
- ThắngJim MillerĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
- ThắngMark BocekĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Frankie Edgar
- ThắngGray MaynardKO/TKO (đấm) · H4 3:54
- HoàGray MaynardHoà (không đồng thuận) · H5 5:00
- ThắngB.J. PennĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
- ThắngB.J. PennĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
- ThắngMatt VeachKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 2:22
So sánh chỉ số
28Tuổi30
175,3 cmChiều cao167,6 cm
180,3 cmSải tay172,7 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
3-0-0Thành tích UFC9-1-1
1626Elo đỉnh1654
Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.
Xem ở đâu
Thẻ phụ: FX
Thẻ phụ: Facebook
Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.
Trận khác ở UFC 144: Edgar vs. Henderson
Cả thẻ đấu »Câu hỏi thường gặp
UFC 144: Edgar vs. Henderson diễn ra khi nào, ở đâu?
Chủ Nhật, 26/02/2012 tại Saitama Super Arena, Saitama, Japan.
Trận này có mấy hiệp?
Trận tranh đai có 5 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.
Elo trên eloline tính thế nào?
Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.
Nguồn: Wikipedia: UFC 144 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.