UFCBoxing sắp có

Park Jun-yong vs. Brad Tavares: UFC Fight Night, 12/10/2024

UFC Fight Night: Royval vs. Taira · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 712/10Điểm · H3hạng trung
Brad Tavares15-9-0
48,8% (Elo 1554)(Elo 1562) 51,2%

Kết quả

Park Jun-yong thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Brad Tavares 51,2%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Park Jun-yong 1554, Brad Tavares 1562: chênh 8 điểm.
Đối thủ chung
Gregory Rodrigues (Jun-yong: Thua; Tavares: Thua).
Phong độ
Park Jun-yong thắng 4/5 trận gần nhất, Brad Tavares thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Park Jun-yong.
Kết luận
Trận cân bằng · Brad Tavares 51,2% theo Elo. Phong độ nghiêng về Park Jun-yong.
Park Jun-yong48,8%ELO51,2%Brad Tavares
1554 · Elo trước trận · 1562

Đối thủ chung

Đối thủPark Jun-yongBrad Tavares
Gregory Rodrigues
ThuaKO/TKO (đấm), 23/10/2021
ThuaKO/TKO (đấm), 10/02/2024

Phong độ

Park Jun-yong · thắng 4/5 gần nhấtBrad Tavares · thắng 2/5 gần nhất
1450150015501600165020112013201520172019202120232025Park Jun-yong 2019-08-31: 1483Park Jun-yong 2019-12-21: 1499Park Jun-yong 2020-10-18: 1513Park Jun-yong 2021-05-08: 1529Park Jun-yong 2021-10-23: 1512Park Jun-yong 2022-05-21: 1528Park Jun-yong 2022-10-29: 1543Park Jun-yong 2023-02-04: 1557Park Jun-yong 2023-07-15: 1571Park Jun-yong 2023-12-09: 1554Park Jun-yong 2024-10-12: 15701570Brad Tavares 2010-06-19: 1516Brad Tavares 2011-01-01: 1529Brad Tavares 2011-07-02: 1513Brad Tavares 2012-05-15: 1528Brad Tavares 2012-09-29: 1543Brad Tavares 2013-03-03: 1557Brad Tavares 2013-08-28: 1571Brad Tavares 2014-01-15: 1584Brad Tavares 2014-04-19: 1566Brad Tavares 2014-08-16: 1549Brad Tavares 2015-01-03: 1566Brad Tavares 2015-05-10: 1548Brad Tavares 2016-09-10: 1563Brad Tavares 2017-07-07: 1579Brad Tavares 2017-10-07: 1595Brad Tavares 2018-04-14: 1609Brad Tavares 2018-07-06: 1589Brad Tavares 2019-11-02: 1571Brad Tavares 2021-01-24: 1586Brad Tavares 2021-07-10: 1602Brad Tavares 2022-07-02: 1582Brad Tavares 2023-04-22: 1563Brad Tavares 2023-08-19: 1580Brad Tavares 2024-02-10: 1562Brad Tavares 2024-10-12: 15461546

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Park Jun-yong
  • Thua
    André MunizĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Albert DuraevKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 4:45
  • Thắng
    Denis TiuliulinKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 4:05
  • Thắng
    Joseph HolmesKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 3:04
  • Thắng
    Eryk AndersĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
Brad Tavares

So sánh chỉ số

33Tuổi36
182,9 cmChiều cao180,3 cm
185,4 cmSải tay188,0 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
7-3-0Thành tích UFC15-9-0
1584Elo đỉnh1609

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Royval vs. Taira

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Royval vs. Taira diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 12/10/2024 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Royval vs. Taira (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.