UFCBoxing sắp có

Lyoto Machida vs. C. B. Dollaway: UFC Fight Night, 20/12/2014

UFC Fight Night: Machida vs. Dollaway · Ginásio José Corrêa, Barueri, Brazil
Thứ 720/12KO/TKO · H1hạng trung
57,4% (Elo 1611)(Elo 1559) 42,6%

Kết quả

Lyoto Machida thắng KO/TKO (đá thân và đấm)

hiệp 1, 1:02

Elo trước trận cho Lyoto Machida 57,4%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Lyoto Machida 1611, C. B. Dollaway 1559: chênh 52 điểm.
Đối thủ chung
Mark Muñoz (Machida: Thắng; Dollaway: Thua).
Phong độ
Lyoto Machida thắng 3/5 trận gần nhất, C. B. Dollaway thắng 4/5. Phong độ nghiêng về C. B. Dollaway.
Kết luận
Lyoto Machida nhỉnh hơn · Lyoto Machida 57,4% theo Elo. Phong độ nghiêng về C. B. Dollaway.
Lyoto Machida57,4%ELO42,6%C. B. Dollaway
1611 · Elo trước trận · 1559

Đối thủ chung

Đối thủLyoto MachidaC. B. Dollaway
Mark Muñoz
ThắngKO/TKO (đá đầu), 26/10/2013
ThuaKO/TKO (đấm), 03/03/2011

Phong độ

Lyoto Machida · thắng 3/5 gần nhấtC. B. Dollaway · thắng 4/5 gần nhất
14501500155016001650200720082009201020112012201320142015Lyoto Machida 2007-02-03: 1516Lyoto Machida 2007-04-21: 1533Lyoto Machida 2007-09-22: 1547Lyoto Machida 2007-12-29: 1561Lyoto Machida 2008-05-24: 1580Lyoto Machida 2009-01-31: 1595Lyoto Machida 2009-05-23: 1612Lyoto Machida 2009-10-24: 1625Lyoto Machida 2010-05-08: 1604Lyoto Machida 2010-11-20: 1585Lyoto Machida 2011-04-30: 1603Lyoto Machida 2011-12-10: 1587Lyoto Machida 2012-08-04: 1603Lyoto Machida 2013-02-23: 1617Lyoto Machida 2013-08-03: 1600Lyoto Machida 2013-10-26: 1615Lyoto Machida 2014-02-15: 1627Lyoto Machida 2014-07-05: 1611Lyoto Machida 2014-12-20: 16241624C. B. Dollaway 2008-06-21: 1484C. B. Dollaway 2008-07-19: 1501C. B. Dollaway 2008-12-27: 1517C. B. Dollaway 2009-07-11: 1501C. B. Dollaway 2009-09-16: 1517C. B. Dollaway 2010-02-21: 1533C. B. Dollaway 2010-09-25: 1546C. B. Dollaway 2011-03-03: 1530C. B. Dollaway 2011-08-14: 1512C. B. Dollaway 2012-05-26: 1526C. B. Dollaway 2013-01-19: 1541C. B. Dollaway 2013-10-19: 1525C. B. Dollaway 2014-03-23: 1542C. B. Dollaway 2014-05-31: 1559C. B. Dollaway 2014-12-20: 15451545

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Lyoto Machida
  • Thua
    Chris WeidmanĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Gegard MousasiĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Mark MuñozKO/TKO (đá đầu) · H1 3:10
  • Thua
    Phil DavisĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Dan HendersonĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
C. B. Dollaway

So sánh chỉ số

36Tuổi31
185,4 cmChiều cao188,0 cm
188,0 cmSải tay193,0 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
13-5-0Thành tích UFC9-5-0
1627Elo đỉnh1559

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Machida vs. Dollaway

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Machida vs. Dollaway diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 20/12/2014 tại Ginásio José Corrêa, Barueri, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Machida vs. Dollaway (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.