UFCBoxing sắp có

Chase Hooper vs. Jim Miller: UFC 314, 12/04/2025

UFC 314: Volkanovski vs. Lopes · Kaseya Center, Miami, Florida, U.S.
Thứ 712/04Điểm · H3hạng nhẹ
Jim Miller27-17-0 (1 NC)
46,1% (Elo 1556)(Elo 1584) 53,9%

Kết quả

Chase Hooper thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Jim Miller 53,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Chase Hooper 1556, Jim Miller 1584: chênh 28 điểm.
Đối thủ chung
Clay Guida (Hooper: Thắng; Miller: Thắng).
Phong độ
Chase Hooper thắng 4/5 trận gần nhất, Jim Miller thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Chase Hooper.
Kết luận
Trận cân bằng · Jim Miller 53,9% theo Elo. Phong độ nghiêng về Chase Hooper.
Chase Hooper46,1%ELO53,9%Jim Miller
1556 · Elo trước trận · 1584

Đối thủ chung

Đối thủChase HooperJim Miller
Clay Guida
ThắngKhoá siết (khoá tay), 07/12/2024
ThắngKhoá siết (siết cổ guillotine), 03/08/2019

Phong độ

Chase Hooper · thắng 4/5 gần nhấtJim Miller · thắng 3/5 gần nhất
14501500155016001650200920112013201520172019202120232025Chase Hooper 2019-12-14: 1515Chase Hooper 2020-06-06: 1498Chase Hooper 2020-12-12: 1514Chase Hooper 2021-06-12: 1496Chase Hooper 2022-05-21: 1512Chase Hooper 2022-10-29: 1495Chase Hooper 2023-05-20: 1510Chase Hooper 2023-11-18: 1527Chase Hooper 2024-05-11: 1542Chase Hooper 2024-12-07: 1556Chase Hooper 2025-04-12: 15741574Jim Miller 2008-10-18: 1516Jim Miller 2008-12-10: 1533Jim Miller 2009-03-07: 1519Jim Miller 2009-07-11: 1534Jim Miller 2009-09-19: 1548Jim Miller 2010-01-02: 1564Jim Miller 2010-03-27: 1578Jim Miller 2010-09-15: 1593Jim Miller 2010-12-11: 1606Jim Miller 2011-03-19: 1617Jim Miller 2011-08-14: 1597Jim Miller 2012-01-20: 1612Jim Miller 2012-05-05: 1594Jim Miller 2012-12-29: 1608Jim Miller 2013-04-27: 1608Jim Miller 2013-12-28: 1619Jim Miller 2014-04-26: 1629Jim Miller 2014-07-16: 1612Jim Miller 2015-04-18: 1593Jim Miller 2015-07-25: 1606Jim Miller 2015-12-10: 1587Jim Miller 2016-03-05: 1570Jim Miller 2016-07-09: 1582Jim Miller 2016-08-27: 1598Jim Miller 2016-11-12: 1613Jim Miller 2017-02-11: 1596Jim Miller 2017-07-08: 1578Jim Miller 2017-10-28: 1563Jim Miller 2018-04-21: 1545Jim Miller 2018-09-08: 1558Jim Miller 2018-12-15: 1543Jim Miller 2019-04-27: 1556Jim Miller 2019-08-03: 1572Jim Miller 2020-02-15: 1555Jim Miller 2020-06-20: 1570Jim Miller 2020-08-15: 1553Jim Miller 2021-04-10: 1536Jim Miller 2021-10-16: 1551Jim Miller 2022-02-19: 1564Jim Miller 2022-07-02: 1581Jim Miller 2023-02-18: 1562Jim Miller 2023-06-03: 1575Jim Miller 2024-01-13: 1588Jim Miller 2024-04-13: 1570Jim Miller 2024-11-16: 1584Jim Miller 2025-04-12: 15661566

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Chase Hooper
Jim Miller

So sánh chỉ số

25Tuổi41
185,4 cmChiều cao172,7 cm
188,0 cmSải tay180,3 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
7-3-0Thành tích UFC27-17-0 (1 NC)
1574Elo đỉnh1629

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN / ESPN+ / Disney+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / Disney+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 314: Volkanovski vs. Lopes

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 314: Volkanovski vs. Lopes diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 12/04/2025 tại Kaseya Center, Miami, Florida, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 314 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.