Kết quả
Serghei Spivac thắng Khoá siết (siết tam giác tay)
hiệp 1, 3:05
Elo trước trận cho Derrick Lewis 57,9%: đoán sai
Dự đoán theo Elo
- Elo
- Serghei Spivac 1549, Derrick Lewis 1604: chênh 55 điểm.
- Đối thủ chung
- Tai Tuivasa (Spivac: Thắng; Lewis: Thua). Aleksei Oleinik (Spivac: Thắng; Lewis: Thắng). Marcin Tybura (Spivac: Thua; Lewis: Thắng).
- Phong độ
- Serghei Spivac thắng 4/5 trận gần nhất, Derrick Lewis thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Serghei Spivac.
- Kết luận
- Derrick Lewis nhỉnh hơn · Derrick Lewis 57,9% theo Elo. Phong độ nghiêng về Serghei Spivac.
Đối thủ chung
| Đối thủ | Serghei Spivac | Derrick Lewis |
|---|---|---|
| Tai Tuivasa | ThắngKhoá siết (siết tam giác tay), 05/10/2019 | ThuaKO/TKO (chỏ), 12/02/2022 |
| Aleksei Oleinik | ThắngĐiểm (đồng thuận), 19/06/2021 | ThắngKO/TKO (đấm), 08/08/2020 |
| Marcin Tybura | ThuaĐiểm (đồng thuận), 29/02/2020 | ThắngKO/TKO (đấm), 18/02/2018 |
Phong độ
Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.
- ThắngAugusto SakaiKO/TKO (đấm) · H2 3:42
- ThắngGreg HardyKO/TKO (đấm) · H1 2:16
- ThuaTom AspinallKO/TKO (chỏ và đấm) · H1 2:30
- ThắngAleksei OleinikĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
- ThắngJared VanderaaKO/TKO (đấm) · H2 4:32
- ThuaSergei PavlovichKO/TKO (đấm) · H1 0:55
- ThuaTai TuivasaKO/TKO (chỏ) · H2 1:40
- ThắngChris DaukausKO/TKO (đấm) · H1 3:36
- ThuaCiryl GaneKO/TKO (đấm) · H3 4:11
- ThắngCurtis BlaydesKO/TKO (đấm) · H2 1:26
So sánh chỉ số
Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.
Xem ở đâu
Thẻ chính: ESPN+
Thẻ phụ: ESPN+
Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.
Trận khác ở UFC Fight Night: Lewis vs. Spivac
Cả thẻ đấu »Câu hỏi thường gặp
UFC Fight Night: Lewis vs. Spivac diễn ra khi nào, ở đâu?
Thứ Bảy, 04/02/2023 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..
Trận này có mấy hiệp?
Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.
Elo trên eloline tính thế nào?
Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.
Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Lewis vs. Spivac (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.