UFCBoxing sắp có

Choi Doo-ho vs. Kyle Nelson: UFC Fight Night, 04/02/2023

UFC Fight Night: Lewis vs. Spivac · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 704/02Hoà · H3hạng lông
56,1% (Elo 1500)(Elo 1458) 43,9%

Kết quả

Hoà (Hoà (đa số))

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Choi Doo-ho 56,1%: 50/50, không tính

Dự đoán theo Elo

Elo
Choi Doo-ho 1500, Kyle Nelson 1458: chênh 42 điểm.
Phong độ
Choi Doo-ho thắng 2/5 trận gần nhất, Kyle Nelson thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Choi Doo-ho.
Kết luận
Choi Doo-ho nhỉnh hơn · Choi Doo-ho 56,1% theo Elo.
Choi Doo-ho56,1%ELO43,9%Kyle Nelson
1500 · Elo trước trận · 1458

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Choi Doo-ho · thắng 2/5 gần nhấtKyle Nelson · thắng 1/5 gần nhất
145015001550201520162017201820192020202120222023Choi Doo-ho 2014-11-22: 1515Choi Doo-ho 2015-11-28: 1531Choi Doo-ho 2016-07-08: 1549Choi Doo-ho 2016-12-10: 1534Choi Doo-ho 2018-01-14: 1518Choi Doo-ho 2019-12-21: 1500Choi Doo-ho 2023-02-04: 14981498Kyle Nelson 2018-12-08: 1486Kyle Nelson 2019-05-04: 1470Kyle Nelson 2019-09-21: 1487Kyle Nelson 2020-09-12: 1473Kyle Nelson 2022-07-23: 1458Kyle Nelson 2023-02-04: 14601460

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Choi Doo-ho
Kyle Nelson

So sánh chỉ số

31Tuổi31
175,3 cmChiều cao180,3 cm
chưa có dữ liệuSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
3-3-0Thành tích UFC1-4-0
1549Elo đỉnh1516

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Lewis vs. Spivac

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Lewis vs. Spivac diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 04/02/2023 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Lewis vs. Spivac (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.