UFCBoxing sắp có

Esteban Ribovics vs. King Green: UFC 332, 03/10/2026

UFC 332: Silva vs. Wang · Delta Center, Salt Lake City, Utah, U.S.
Thứ 703/10KO/TKO · H1hạng cân thoả thuận
King Green17-12-1 (1 NC)
43,1% (Elo 1539)(Elo 1587) 56,9%

Kết quả

Esteban Ribovics thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 4:08

Elo trước trận cho King Green 56,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Esteban Ribovics 1539, King Green 1587: chênh 48 điểm.
Đối thủ chung
Edson Barboza (Ribovics: Thắng; Green: Thua). Terrance McKinney (Ribovics: Thắng; Green: Thắng). Daniel Zellhuber (Ribovics: Thắng; Green: Thắng).
Phong độ
Esteban Ribovics thắng 3/5 trận gần nhất, King Green thắng 4/5. Phong độ nghiêng về King Green.
Kết luận
King Green nhỉnh hơn · King Green 56,9% theo Elo.
Esteban Ribovics43,1%ELO56,9%King Green
1539 · Elo trước trận · 1587

Đối thủ chung

Đối thủEsteban RibovicsKing Green
Edson Barboza
ThắngKO/TKO (đấm), 15/08/2026
ThuaĐiểm (đồng thuận), 22/11/2014
Terrance McKinney
ThắngKO/TKO (đá đầu), 11/05/2024
ThắngKO/TKO (đấm), 11/07/2026
Daniel Zellhuber
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 14/09/2024
ThắngKO/TKO (đấm), 28/02/2026
Nasrat Haqparast
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 01/03/2025
ThắngĐiểm (đồng thuận), 12/02/2022

Phong độ

Esteban Ribovics · thắng 3/5 gần nhấtKing Green · thắng 4/5 gần nhất
145015001550160020132015201720192021202320252027Esteban Ribovics 2023-03-04: 1484Esteban Ribovics 2023-07-08: 1501Esteban Ribovics 2024-05-11: 1518Esteban Ribovics 2024-09-14: 1535Esteban Ribovics 2025-03-01: 1521Esteban Ribovics 2025-08-02: 1536Esteban Ribovics 2026-04-11: 1522Esteban Ribovics 2026-08-15: 1539Esteban Ribovics 2026-10-03: 15571557King Green 2013-02-02: 1518King Green 2013-11-06: 1534King Green 2013-12-14: 1547King Green 2014-07-26: 1562King Green 2014-11-22: 1547King Green 2016-06-04: 1534King Green 2017-04-15: 1519King Green 2017-10-07: 1518King Green 2018-01-27: 1533King Green 2018-12-15: 1517King Green 2019-11-16: 1504King Green 2020-06-20: 1522King Green 2020-08-01: 1537King Green 2020-09-12: 1553King Green 2020-10-31: 1535King Green 2021-08-07: 1519King Green 2021-11-06: 1537King Green 2022-02-12: 1553King Green 2022-02-26: 1541King Green 2022-12-17: 1526King Green 2023-04-22: 1526King Green 2023-07-29: 1545King Green 2023-10-07: 1565King Green 2023-12-02: 1547King Green 2024-04-13: 1565King Green 2024-07-27: 1550King Green 2025-03-08: 1533King Green 2025-12-13: 1547King Green 2026-02-28: 1561King Green 2026-05-09: 1573King Green 2026-07-11: 1587King Green 2026-10-03: 15691569

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Esteban Ribovics
King Green

So sánh chỉ số

30Tuổi40
177,8 cmChiều cao177,8 cm
175,3 cmSải tay180,3 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
5-3-0Thành tích UFC17-12-1 (1 NC)
1557Elo đỉnh1587

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Paramount+ / CBS

Thẻ phụ: Paramount+

Thẻ phụ sớm: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 332: Silva vs. Wang

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 332: Silva vs. Wang diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 03/10/2026 tại Delta Center, Salt Lake City, Utah, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 332 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.