UFCBoxing sắp có

Hakeem Dawodu vs. Kyle Bochniak: UFC 231, 08/12/2018

UFC 231: Holloway vs. Ortega · Scotiabank Arena, Toronto, Ontario, Canada
Thứ 708/12Điểm · H3hạng lông
51,8% (Elo 1501)(Elo 1488) 48,2%

Kết quả

Hakeem Dawodu thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Hakeem Dawodu 51,8%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Hakeem Dawodu 1501, Kyle Bochniak 1488: chênh 13 điểm.
Phong độ
Hakeem Dawodu thắng 1/2 trận gần nhất, Kyle Bochniak thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Hakeem Dawodu.
Kết luận
Trận cân bằng · Hakeem Dawodu 51,8% theo Elo.
Hakeem Dawodu51,8%ELO48,2%Kyle Bochniak
1501 · Elo trước trận · 1488

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Hakeem Dawodu · thắng 1/2 gần nhấtKyle Bochniak · thắng 2/5 gần nhất
1450150015502016201720182019Hakeem Dawodu 2018-03-17: 1485Hakeem Dawodu 2018-07-28: 1501Hakeem Dawodu 2018-12-08: 15161516Kyle Bochniak 2016-01-17: 1483Kyle Bochniak 2016-08-27: 1501Kyle Bochniak 2017-07-22: 1486Kyle Bochniak 2018-01-20: 1503Kyle Bochniak 2018-04-07: 1488Kyle Bochniak 2018-12-08: 14731473

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Hakeem Dawodu
  • Thắng
    Austin ArnettĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Danny HenryKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 0:39
Kyle Bochniak

So sánh chỉ số

27Tuổi31
172,7 cmChiều cao170,2 cm
185,4 cmSải tay177,8 cm
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
1-1-0Thành tích UFC2-3-0
1563Elo đỉnh1503

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ sớm: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 231: Holloway vs. Ortega

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 231: Holloway vs. Ortega diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 08/12/2018 tại Scotiabank Arena, Toronto, Ontario, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 231 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.