UFCBoxing sắp có

Max Holloway vs. Jeremy Stephens: UFC 194, 12/12/2015

UFC 194: Aldo vs. McGregor · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Max Holloway10-3-0
Thứ 712/12Điểm · H3hạng lông
60,7% (Elo 1607)(Elo 1532) 39,3%

Kết quả

Max Holloway thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Max Holloway 60,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Max Holloway 1607, Jeremy Stephens 1532: chênh 75 điểm.
Đối thủ chung
Charles Oliveira (Holloway: Thắng; Stephens: Thua). Dennis Bermudez (Holloway: Thua; Stephens: Thắng). Cub Swanson (Holloway: Thắng; Stephens: Thua).
Phong độ
Max Holloway thắng 5/5 trận gần nhất, Jeremy Stephens thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Max Holloway.
Kết luận
Max Holloway nhỉnh hơn · Max Holloway 60,7% theo Elo.
Max Holloway60,7%ELO39,3%Jeremy Stephens
1607 · Elo trước trận · 1532

Đối thủ chung

Đối thủMax HollowayJeremy Stephens
Charles Oliveira
ThắngKO/TKO (esophagus injury), 23/08/2015
ThuaĐiểm (đồng thuận), 12/12/2014
Dennis Bermudez
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 25/05/2013
ThắngKO/TKO (gối bay và đấm), 11/07/2015
Cub Swanson
ThắngKhoá siết (siết cổ guillotine), 18/04/2015
ThuaĐiểm (đồng thuận), 28/06/2014
Cole Miller
ThắngĐiểm (đồng thuận), 14/02/2015
ThắngKO/TKO (đấm và chỏ), 23/01/2008

Phong độ

Max Holloway · thắng 5/5 gần nhấtJeremy Stephens · thắng 3/5 gần nhất
14501500155016001650200820092010201120122013201420152016Max Holloway 2012-02-04: 1486Max Holloway 2012-06-01: 1502Max Holloway 2012-08-11: 1519Max Holloway 2012-12-29: 1532Max Holloway 2013-05-25: 1516Max Holloway 2013-08-17: 1500Max Holloway 2014-01-04: 1516Max Holloway 2014-04-26: 1532Max Holloway 2014-08-23: 1546Max Holloway 2014-10-04: 1562Max Holloway 2015-02-14: 1577Max Holloway 2015-04-18: 1592Max Holloway 2015-08-23: 1607Max Holloway 2015-12-12: 16201620Jeremy Stephens 2007-05-26: 1486Jeremy Stephens 2007-09-22: 1501Jeremy Stephens 2008-01-23: 1518Jeremy Stephens 2008-06-21: 1502Jeremy Stephens 2008-11-15: 1518Jeremy Stephens 2009-02-07: 1504Jeremy Stephens 2009-04-01: 1488Jeremy Stephens 2009-09-16: 1504Jeremy Stephens 2010-05-08: 1521Jeremy Stephens 2010-09-25: 1506Jeremy Stephens 2011-01-01: 1524Jeremy Stephens 2011-06-04: 1538Jeremy Stephens 2011-10-08: 1520Jeremy Stephens 2012-05-15: 1505Jeremy Stephens 2012-12-08: 1491Jeremy Stephens 2013-05-25: 1507Jeremy Stephens 2013-11-09: 1525Jeremy Stephens 2014-01-25: 1543Jeremy Stephens 2014-06-28: 1528Jeremy Stephens 2014-12-12: 1513Jeremy Stephens 2015-07-11: 1532Jeremy Stephens 2015-12-12: 15191519

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Max Holloway
Jeremy Stephens

So sánh chỉ số

24Tuổi29
180,3 cmChiều cao175,3 cm
175,3 cmSải tay180,3 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
10-3-0Thành tích UFC11-10-0
1697Elo đỉnh1557

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 194: Aldo vs. McGregor

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 194: Aldo vs. McGregor diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 12/12/2015 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 194 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.