UFCBoxing sắp có

Yair Rodríguez vs. Jeremy Stephens: UFC Fight Night, 21/09/2019

UFC Fight Night: Rodríguez vs. Stephens · Arena Ciudad de México, Mexico City, Mexico
Thứ 721/09Không kết quả · H1hạng lông
59,1% (Elo 1591)(Elo 1528) 40,9%

Kết quả

Không kết quả (Không kết quả (chọc mắt vô tình))

hiệp 1, 0:15

Elo trước trận cho Yair Rodríguez 59,1%: 50/50, không tính

Dự đoán theo Elo

Elo
Yair Rodríguez 1591, Jeremy Stephens 1528: chênh 63 điểm.
Đối thủ chung
Frankie Edgar (Rodríguez: Thua; Stephens: Thua).
Phong độ
Yair Rodríguez thắng 4/5 trận gần nhất, Jeremy Stephens thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Yair Rodríguez.
Kết luận
Yair Rodríguez nhỉnh hơn · Yair Rodríguez 59,1% theo Elo.
Yair Rodríguez59,1%ELO40,9%Jeremy Stephens
1591 · Elo trước trận · 1528

Đối thủ chung

Đối thủYair RodríguezJeremy Stephens
Frankie Edgar
ThuaKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 13/05/2017
ThuaĐiểm (đồng thuận), 12/11/2016

Phong độ

Yair Rodríguez · thắng 4/5 gần nhấtJeremy Stephens · thắng 3/5 gần nhất
14501500155016002008201020122014201620182020Yair Rodríguez 2014-11-15: 1516Yair Rodríguez 2015-06-13: 1531Yair Rodríguez 2015-10-03: 1547Yair Rodríguez 2016-04-23: 1561Yair Rodríguez 2016-08-06: 1575Yair Rodríguez 2017-01-15: 1590Yair Rodríguez 2017-05-13: 1577Yair Rodríguez 2018-11-10: 1591Yair Rodríguez 2019-09-21: 15911591Jeremy Stephens 2007-05-26: 1486Jeremy Stephens 2007-09-22: 1501Jeremy Stephens 2008-01-23: 1518Jeremy Stephens 2008-06-21: 1502Jeremy Stephens 2008-11-15: 1518Jeremy Stephens 2009-02-07: 1504Jeremy Stephens 2009-04-01: 1488Jeremy Stephens 2009-09-16: 1504Jeremy Stephens 2010-05-08: 1521Jeremy Stephens 2010-09-25: 1506Jeremy Stephens 2011-01-01: 1524Jeremy Stephens 2011-06-04: 1538Jeremy Stephens 2011-10-08: 1520Jeremy Stephens 2012-05-15: 1505Jeremy Stephens 2012-12-08: 1491Jeremy Stephens 2013-05-25: 1507Jeremy Stephens 2013-11-09: 1525Jeremy Stephens 2014-01-25: 1543Jeremy Stephens 2014-06-28: 1528Jeremy Stephens 2014-12-12: 1513Jeremy Stephens 2015-07-11: 1532Jeremy Stephens 2015-12-12: 1519Jeremy Stephens 2016-05-29: 1538Jeremy Stephens 2016-11-12: 1526Jeremy Stephens 2017-04-15: 1510Jeremy Stephens 2017-09-09: 1524Jeremy Stephens 2018-01-14: 1541Jeremy Stephens 2018-02-24: 1557Jeremy Stephens 2018-07-28: 1543Jeremy Stephens 2019-03-02: 1528Jeremy Stephens 2019-09-21: 15281528

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Yair Rodríguez
  • Thắng
    Jung Chan-sungKO/TKO (chỏ) · H5 4:59
  • Thua
    Frankie EdgarKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H2 5:00
  • Thắng
    B.J. PennKO/TKO (front kick and punches) · H2 0:24
  • Thắng
    Alex CaceresĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Andre FiliKO/TKO (đá đầu) · H2 2:15
Jeremy Stephens

So sánh chỉ số

26Tuổi33
180,3 cmChiều cao175,3 cm
180,3 cmSải tay180,3 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
7-1-0Thành tích UFC15-15-0
1623Elo đỉnh1557

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Rodríguez vs. Stephens

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Rodríguez vs. Stephens diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 21/09/2019 tại Arena Ciudad de México, Mexico City, Mexico.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Rodríguez vs. Stephens (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.