UFCBoxing sắp có

Jéssica Andrade vs. Lauren Murphy: UFC 283, 21/01/2023

UFC 283: Teixeira vs. Hill · Jeunesse Arena, Rio de Janeiro, Brazil
Thứ 721/01Điểm · H3hạng ruồi nữ
56,5% (Elo 1601)(Elo 1556) 43,5%

Kết quả

Jéssica Andrade thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Jéssica Andrade 56,5%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Jéssica Andrade 1601, Lauren Murphy 1556: chênh 45 điểm.
Đối thủ chung
Valentina Shevchenko (Andrade: Thua; Murphy: Thua). Joanne Wood (Andrade: Thắng; Murphy: Thắng). Katlyn Cerminara (Andrade: Thắng; Murphy: Thua).
Phong độ
Jéssica Andrade thắng 3/5 trận gần nhất, Lauren Murphy thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Lauren Murphy.
Kết luận
Jéssica Andrade nhỉnh hơn · Jéssica Andrade 56,5% theo Elo. Phong độ nghiêng về Lauren Murphy.
Jéssica Andrade56,5%ELO43,5%Lauren Murphy
1601 · Elo trước trận · 1556

Đối thủ chung

Đối thủJéssica AndradeLauren Murphy
Valentina Shevchenko
ThuaKO/TKO (chỏ), 24/04/2021
ThuaKO/TKO (chỏ và đấm), 25/09/2021
Joanne Wood
ThắngKhoá siết (siết cổ guillotine), 10/09/2016
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 12/06/2021
Katlyn Cerminara
ThắngKO/TKO (body punches), 18/10/2020
ThuaĐiểm (đồng thuận), 13/07/2016
Liz Carmouche
ThuaKO/TKO (đấm và chỏ), 27/07/2013
ThuaĐiểm (đồng thuận), 04/04/2015

Phong độ

Jéssica Andrade · thắng 3/5 gần nhấtLauren Murphy · thắng 4/5 gần nhất
1450150015501600165020142016201820202022Jéssica Andrade 2013-07-27: 1483Jéssica Andrade 2013-10-26: 1499Jéssica Andrade 2014-03-15: 1516Jéssica Andrade 2014-09-13: 1531Jéssica Andrade 2015-02-22: 1515Jéssica Andrade 2015-07-15: 1531Jéssica Andrade 2015-09-05: 1513Jéssica Andrade 2016-06-04: 1529Jéssica Andrade 2016-09-10: 1545Jéssica Andrade 2017-02-04: 1558Jéssica Andrade 2017-05-13: 1544Jéssica Andrade 2017-09-23: 1560Jéssica Andrade 2018-02-24: 1576Jéssica Andrade 2018-09-08: 1591Jéssica Andrade 2019-05-11: 1606Jéssica Andrade 2019-08-31: 1588Jéssica Andrade 2020-07-12: 1570Jéssica Andrade 2020-10-18: 1586Jéssica Andrade 2021-04-24: 1571Jéssica Andrade 2021-09-25: 1586Jéssica Andrade 2022-04-23: 1601Jéssica Andrade 2023-01-21: 16151615Lauren Murphy 2014-08-16: 1484Lauren Murphy 2015-04-04: 1467Lauren Murphy 2016-02-21: 1485Lauren Murphy 2016-07-13: 1470Lauren Murphy 2017-12-01: 1487Lauren Murphy 2018-06-01: 1472Lauren Murphy 2019-08-03: 1490Lauren Murphy 2020-02-08: 1507Lauren Murphy 2020-06-20: 1523Lauren Murphy 2020-10-24: 1538Lauren Murphy 2021-06-12: 1553Lauren Murphy 2021-09-25: 1541Lauren Murphy 2022-07-16: 1556Lauren Murphy 2023-01-21: 15421542

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Jéssica Andrade
Lauren Murphy

So sánh chỉ số

31Tuổi39
157,5 cmChiều cao165,1 cm
chưa có dữ liệuSải tay170,2 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
14-7-0Thành tích UFC8-5-0
1615Elo đỉnh1556

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ABC / ESPN / ESPN+

Thẻ phụ sớm: ESPN+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 283: Teixeira vs. Hill

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 283: Teixeira vs. Hill diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 21/01/2023 tại Jeunesse Arena, Rio de Janeiro, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 283 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.