UFCBoxing sắp có

Magomed Ankalaev vs. Johnny Walker: UFC 294, 21/10/2023

UFC 294: Makhachev vs. Volkanovski 2 · Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates
Thứ 721/10Không kết quả · H1hạng dưới nặng
59,1% (Elo 1622)(Elo 1558) 40,9%

Kết quả

Không kết quả (Không kết quả (illegal knee))

hiệp 1, 3:13

Elo trước trận cho Magomed Ankalaev 59,1%: 50/50, không tính

Dự đoán theo Elo

Elo
Magomed Ankalaev 1622, Johnny Walker 1558: chênh 64 điểm.
Đối thủ chung
Anthony Smith (Ankalaev: Thắng; Walker: Thắng). Paul Craig (Ankalaev: Thua; Walker: Thắng). Ion Cuțelaba (Ankalaev: Thắng ×2; Walker: Thắng).
Phong độ
Magomed Ankalaev thắng 4/5 trận gần nhất, Johnny Walker thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Magomed Ankalaev.
Kết luận
Magomed Ankalaev nhỉnh hơn · Magomed Ankalaev 59,1% theo Elo.
Magomed Ankalaev59,1%ELO40,9%Johnny Walker
1622 · Elo trước trận · 1558

Đối thủ chung

Đối thủMagomed AnkalaevJohnny Walker
Anthony Smith
ThắngKO/TKO (đấm), 30/07/2022
ThắngĐiểm (đồng thuận), 13/05/2023
Paul Craig
ThuaKhoá siết (siết tam giác), 17/03/2018
ThắngKO/TKO (đấm), 21/01/2023
Ion Cuțelaba
ThắngKO/TKO (head kicks and punches), 29/02/2020
ThắngKO/TKO (đấm), 24/10/2020
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 10/09/2022
Thiago Santos
ThắngĐiểm (đồng thuận), 12/03/2022
ThuaĐiểm (đồng thuận), 02/10/2021
Nikita Krylov
ThắngĐiểm (đồng thuận), 27/02/2021
ThuaĐiểm (đồng thuận), 14/03/2020

Phong độ

Magomed Ankalaev · thắng 4/5 gần nhấtJohnny Walker · thắng 3/5 gần nhất
145015001550160016502018201920202021202220232024Magomed Ankalaev 2018-03-17: 1483Magomed Ankalaev 2018-09-15: 1499Magomed Ankalaev 2019-02-23: 1515Magomed Ankalaev 2019-11-09: 1531Magomed Ankalaev 2020-02-29: 1547Magomed Ankalaev 2020-10-24: 1561Magomed Ankalaev 2021-02-27: 1577Magomed Ankalaev 2021-10-30: 1591Magomed Ankalaev 2022-03-12: 1606Magomed Ankalaev 2022-07-30: 1622Magomed Ankalaev 2022-12-10: 1622Magomed Ankalaev 2023-10-21: 16221622Johnny Walker 2018-11-17: 1517Johnny Walker 2019-02-02: 1533Johnny Walker 2019-03-02: 1550Johnny Walker 2019-11-02: 1535Johnny Walker 2020-03-14: 1519Johnny Walker 2020-09-19: 1537Johnny Walker 2021-10-02: 1523Johnny Walker 2022-02-19: 1507Johnny Walker 2022-09-10: 1523Johnny Walker 2023-01-21: 1540Johnny Walker 2023-05-13: 1558Johnny Walker 2023-10-21: 15581558

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Magomed Ankalaev
Johnny Walker
  • Thắng
    Anthony SmithĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Paul CraigKO/TKO (đấm) · H1 2:16
  • Thắng
    Ion CuțelabaKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 4:37
  • Thua
    Jamahal HillKO/TKO (đấm) · H1 2:55
  • Thua
    Thiago SantosĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00

So sánh chỉ số

31Tuổi31
190,5 cmChiều cao195,6 cm
190,5 cmSải tay208,3 cm
SouthpawThế đứngchưa có dữ liệu
9-1-1Thành tích UFC7-4-0
1662Elo đỉnh1558

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 294: Makhachev vs. Volkanovski 2

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 294: Makhachev vs. Volkanovski 2 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 21/10/2023 tại Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 294 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.