UFCBoxing sắp có

Karl Roberson vs. Roman Kopylov: UFC Fight Night, 09/11/2019

UFC Fight Night: Magomedsharipov vs. Kattar · CSKA Arena, Moscow, Russia
Thứ 709/11Khoá siết · H3hạng trung
52,9% (Elo 1520)(Elo 1500) 47,1%

Kết quả

Karl Roberson thắng Khoá siết (siết cổ từ sau)

hiệp 3, 4:01

Elo trước trận cho Karl Roberson 52,9%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Karl Roberson 1520, Roman Kopylov 1500: chênh 20 điểm.
Phong độ
Roman Kopylov ra mắt UFC, chưa có trận trong UFC để tính.
Kết luận
Trận cân bằng · Karl Roberson 52,9% theo Elo.
Karl Roberson52,9%ELO47,1%Roman Kopylov
1520 · Elo trước trận · 1500

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Karl Roberson · thắng 3/5 gần nhấtRoman Kopylov
145015001550201820192020Karl Roberson 2017-11-11: 1515Karl Roberson 2018-05-12: 1501Karl Roberson 2018-11-03: 1517Karl Roberson 2019-01-19: 1504Karl Roberson 2019-07-13: 1520Karl Roberson 2019-11-09: 15351535Roman Kopylov 2019-11-09: 14851485

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Karl Roberson
  • Thắng
    Wellington TurmanĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Glover TeixeiraKhoá siết (siết tam giác tay) · H1 3:21
  • Thắng
    Jack MarshmanĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Cezar FerreiraKhoá siết (siết tam giác tay) · H1 4:45
  • Thắng
    Darren StewartKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 3:41
Roman Kopylov

Chưa có trận UFC nào.

So sánh chỉ số

29Tuổi28
185,4 cmChiều cao182,9 cm
188,0 cmSải tay190,5 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
3-2-0Thành tích UFC0-0-0
1535Elo đỉnh1554

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Magomedsharipov vs. Kattar

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Magomedsharipov vs. Kattar diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 09/11/2019 tại CSKA Arena, Moscow, Russia.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Magomedsharipov vs. Kattar (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.