UFCBoxing sắp có

Modestas Bukauskas vs. Paul Craig: UFC Fight Night, 06/09/2025

UFC Fight Night: Imavov vs. Borralho · Accor Arena, Paris, France
Thứ 706/09KO/TKO · H1hạng dưới nặng
Paul Craig9-9-1 (1 NC)
53,9% (Elo 1536)(Elo 1508) 46,1%

Kết quả

Modestas Bukauskas thắng KO/TKO (chỏ)

hiệp 1, 5:00

Elo trước trận cho Modestas Bukauskas 53,9%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Modestas Bukauskas 1536, Paul Craig 1508: chênh 28 điểm.
Đối thủ chung
Tyson Pedro (Bukauskas: Thắng; Craig: Thua). Khalil Rountree Jr. (Bukauskas: Thua; Craig: Thua). Jimmy Crute (Bukauskas: Thua; Craig: Thua).
Phong độ
Modestas Bukauskas thắng 4/5 trận gần nhất, Paul Craig thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Modestas Bukauskas.
Kết luận
Trận cân bằng · Modestas Bukauskas 53,9% theo Elo.
Modestas Bukauskas53,9%ELO46,1%Paul Craig
1536 · Elo trước trận · 1508

Đối thủ chung

Đối thủModestas BukauskasPaul Craig
Tyson Pedro
ThắngĐiểm (đồng thuận), 12/02/2023
ThuaKO/TKO (chỏ), 04/03/2017
Khalil Rountree Jr.
ThuaKO/TKO (leg kick), 04/09/2021
ThuaKO/TKO (đấm), 16/07/2017
Jimmy Crute
ThuaKO/TKO (đấm), 18/10/2020
ThuaKhoá siết (khoá kimura), 02/12/2018

Phong độ

Modestas Bukauskas · thắng 4/5 gần nhấtPaul Craig · thắng 1/5 gần nhất
145015001550160020172019202120232025Modestas Bukauskas 2020-07-16: 1516Modestas Bukauskas 2020-10-18: 1501Modestas Bukauskas 2021-03-27: 1485Modestas Bukauskas 2021-09-04: 1469Modestas Bukauskas 2023-02-12: 1487Modestas Bukauskas 2023-06-17: 1504Modestas Bukauskas 2023-11-04: 1489Modestas Bukauskas 2024-07-27: 1505Modestas Bukauskas 2025-02-22: 1520Modestas Bukauskas 2025-05-10: 1536Modestas Bukauskas 2025-09-06: 15501550Paul Craig 2016-12-17: 1517Paul Craig 2017-03-04: 1501Paul Craig 2017-07-16: 1485Paul Craig 2018-03-17: 1501Paul Craig 2018-12-02: 1485Paul Craig 2019-03-30: 1502Paul Craig 2019-06-29: 1487Paul Craig 2019-09-21: 1502Paul Craig 2019-11-16: 1504Paul Craig 2020-07-26: 1520Paul Craig 2020-11-21: 1538Paul Craig 2021-06-12: 1553Paul Craig 2022-03-19: 1569Paul Craig 2022-07-23: 1550Paul Craig 2023-01-21: 1533Paul Craig 2023-07-22: 1550Paul Craig 2023-11-18: 1537Paul Craig 2024-05-04: 1523Paul Craig 2024-11-16: 1508Paul Craig 2025-06-14: 1508Paul Craig 2025-09-06: 14931493

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Modestas Bukauskas
Paul Craig
  • NC
    Rodolfo BellatoKhông kết quả (illegal upkick) · H1 4:59
  • Thua
    Bo NickalĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Caio BorralhoKO/TKO (đấm) · H2 2:10
  • Thua
    Brendan AllenKhoá siết (siết cổ từ sau) · H3 0:38
  • Thắng
    André MunizKO/TKO (chỏ) · H2 4:40

So sánh chỉ số

31Tuổi37
190,5 cmChiều cao193,0 cm
198,1 cmSải tay193,0 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
6-4-0Thành tích UFC9-9-1 (1 NC)
1563Elo đỉnh1569

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Imavov vs. Borralho

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Imavov vs. Borralho diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 06/09/2025 tại Accor Arena, Paris, France.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Imavov vs. Borralho (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.